🟡 Trung bình 90 phút

Bài 32. Các quy tắc tính đạo hàm

Thành thạo 'bảng cửu chương' của đạo hàm để xử lý mọi loại biểu thức từ đơn giản đến phức tạp thông qua các quy tắc cộng, nhân, chia và hàm hợp.

Chương: Chương 9: Đạo hàm

Lý thuyết Quy tắc tính Đạo hàm

1. Đạo hàm các hàm số sơ cấp

  • $(x^n)' = n x^{n-1}$; $(\sqrt{x})' = \dfrac{1}{2\sqrt{x}}$.
  • $(\sin x)' = \cos x$; $(\cos x)' = -\sin x$.
  • $(e^x)' = e^x$; $(\ln x)' = \dfrac{1}{x}$.
  • $(a^x)' = a^x \ln a$; $(\log_a x)' = \dfrac{1}{x \ln a}$.

2. Các phép toán đạo hàm

Cho $u, v$ là các hàm số của $x$:

  • $(u \pm v)' = u' \pm v'$.
  • $(ku)' = k \cdot u'$ (với $k$ là hằng số).
  • $(uv)' = u'v + uv'$.
  • $(\dfrac{u}{v})' = \dfrac{u'v - uv'}{v^2}$ (với $v \neq 0$).

3. Đạo hàm hàm hợp

Nếu $y = f(u)$ và $u = u(x)$ thì:

$y'_x = y'_u \cdot u'_x$

Ví dụ: $(\sin u)' = u' \cos u$; $(u^n)' = n \cdot u^{n-1} \cdot u'$.

Các dạng bài tập

Dạng 1: Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương

Phương pháp giải:

Áp dụng tách thành các đạo hàm lẻ theo quy tắc tương ứng. Chú ý dấu của các số hạng khi thực hiện quy tắc chia.

Ví dụ:

Tính đạo hàm của $y = 3x^4 - 2x + 1$.
$y' = 3(4x^3) - 2(1) + 0 = 12x^3 - 2$.
Tính đạo hàm của $y = \dfrac{x+1}{x-2}$.
$y' = \dfrac{(1)(x-2) - (x+1)(1)}{(x-2)^2} = \dfrac{x-2-x-1}{(x-2)^2} = \dfrac{-3}{(x-2)^2}$.
Tính đạo hàm của tích $y = x \cdot \sin x$.
$y' = (x)' \sin x + x (\sin x)' = \sin x + x \cos x$.

Dạng 2: Đạo hàm của hàm hợp

Phương pháp giải:

Nhìn nhận biểu thức dưới dạng $f(u)$. Tìm $u$ là gì, tính $u'$, sau đó nhân kết quả đạo hàm ngoài với $u'$.

Ví dụ:

Tính đạo hàm của $y = (x^2+1)^{10}$.
$u = x^2+1 \Rightarrow u' = 2x$.
$y' = 10(x^2+1)^9 \cdot (2x) = 20x(x^2+1)^9$.
Tính đạo hàm của $y = \sqrt{2x+3}$.
$y' = \dfrac{(2x+3)'}{2\sqrt{2x+3}} = \dfrac{2}{2\sqrt{2x+3}} = \dfrac{1}{\sqrt{2x+3}}$.
Tính đạo hàm của $y = \sin(x^2)$.
$y' = (x^2)' \cos(x^2) = 2x \cos(x^2)$.

Dạng 3: Đạo hàm lượng giác, mũ, logarit

Phương pháp giải:

Sử dụng trực tiếp bảng công thức. Kết hợp với hàm hợp khi đối số không phải là $x$.

Ví dụ:

Tính đạo hàm của $y = e^{3x}$.
$y' = (3x)' e^{3x} = 3e^{3x}$.
Tính đạo hàm của $y = \ln(x^2+1)$.
$y' = \dfrac{(x^2+1)'}{x^2+1} = \dfrac{2x}{x^2+1}$.
Tính đạo hàm của $y = \tan 2x$.
$y' = \dfrac{(2x)'}{\cos^2 2x} = \dfrac{2}{\cos^2 2x}$.

Bài tập (25)

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 9: Đạo hàm