🟡 Trung bình 45 phút

Bài 16. Chu kì tế bào và nguyên phân

Tìm hiểu về chu kì tế bào và quá trình nguyên phân.

Chương: Chương 5. Chu kì tế bào và phân bào

Chu kì tế bào và nguyên phân

1. Chu kì tế bào

a) Khái niệm

  • Chu kì tế bào là chu trình từ khi tế bào được hình thành đến khi phân chia tạo tế bào con.
  • Bao gồm interphase và giai đoạn phân bào.

b) Các giai đoạn

  • G0: Tế bào không phân chia, thực hiện chức năng chuyên biệt.
  • G1 (Gap 1): Tế bào tăng kích thước, tổng hợp protein, sao chép RNA.
  • S (Synthesis): Nhân đôi DNA - sao chép nhiễm sắc thể.
  • G2 (Gap 2): Tế bào tiếp tục tăng trưởng, chuẩn bị phân bào.
  • M (Mitosis): Nguyên phân - phân chia tế bào.

c) Đặc điểm

  • Thời gian khác nhau tùy loại tế bào (vài giờ đến vài ngày).
  • Tế bào ung thư phân chia không kiểm soát.

2. Nguyên phân (Mitosis)

a) Khái niệm

  • Nguyên phân là hình thức phân bào tạo 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống tế bào mẹ (2n).
  • Đảm bảo sự sinh trưởng, sửa chữa mô.

b) Các giai đoạn

  • Kỳ đầu (Prophase): Nhiễm sắc thể co xoắn, màng nhân vỡ, trung tử di chuyển.
  • Kỳ giữa (Metaphase): Nhiễm sắc thể xếp ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
  • Kỳ sau (Anaphase): Các nhiễm sắc thể chị em tách nhau, di chuyển về 2 cực.
  • Kỳ cuối (Telophase): Nhiễm sắc thể thư giãn, màng nhân hình thành, tế bào phân chia.

c) Cytokinesis

  • Phân chia tế bào chất, tạo 2 tế bào con.
  • Ở tế bào động vật: Hình thành rãnh phân cắt.
  • Ở tế bào thực vật: Hình thành vách tế bào.

3. Cấu trúc nhiễm sắc thể

a) Cấu trúc

  • Nhiễm sắc thể gồm 2 crômatit chị em dính nhau ở tâm động (centromere).
  • Có các loại: Tâm động ở giữa (đối tâm), gần đầu mút (ác tâm), gần đầu mút (tâm động phụ).

b) Số lượng

  • Bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n): Số lượng trong giao tử.
  • Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n): Số lượng trong tế bào sinh dưỡng.
  • Người: 2n = 46, n = 23.

  • Interphase: Nhiễm sắc thể ở dạng chỉ (chromatin).
  • Phân bào: Nhiễm sắc thể co xoắn thành hình cầu.

4. Thoi phân bào

a) Cấu trúc

  • Thoi phân bào gồm các ống vi ti nối từ cực này sang cực kia của tế bào.
  • Hình thành từ trung tử.

b) Chức năng

  • Kéo các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.
  • Đảm bảo phân bố đều vật chất di truyền.

c) Trung tử

  • Cấu trúc tổ chức vi ống.
  • Có ở tế bào động vật, không có ở tế bào thực vật.
  • Ở tế bào thực vật, chức năng được thực hiện bởi vùng màng nhân.

5. Ý nghĩa của nguyên phân

a) Sinh trưởng

  • Tăng số lượng tế bào trong cơ thể.
  • Từ hợp tử → phôi → cá thể trưởng thành.

b) Sửa chữa mô

  • Thay thế tế bào chết hoặc bị tổn thương.
  • Lành vết thương, tái tạo mô.

  • Tạo cá thể mới di truyền giống hệt mẹ.
  • Ví dụ: Ghép cành, côn trùng đẻ trứng.
  • Ung thư: Phân chia không kiểm soát.
  • Đa bội: Tăng số bộ nhiễm sắc thể.

Bài tập (10)

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 5. Chu kì tế bào và phân bào