Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

Học kỹ năng vẽ và phân tích biểu đồ sản lượng lương thực toàn cầu, nhận xét xu hướng phát triển

🔴 Khó 45 phút

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

1 Loại biểu đồ và cách vẽ

Biểu đồ cột: Dùng để so sánh sản lượng giữa các nước, các sản phẩm khác nhau. Y-axis là sản lượng (triệu tấn), X-axis là các nước hoặc sản phẩm. Biểu đồ đường: Dùng để thể hiện xu hướng theo thời gian, cho thấy tăng giảm của sản lượng qua các năm. Biểu đồ tròn: Dùng để thể hiện tỷ trọng của mỗi sản phẩm hay nước so với tổng sản lượng. Biểu đồ hỗn hợp: Kết hợp nhiều loại biểu đồ để thể hiện nhiều khía cạnh. Cách vẽ: Chọn tỷ lệ (scale) phù hợp, ghi rõ tiêu đề, trục, đơn vị, tên nguồn dữ liệu.

2 Dữ liệu sản lượng lương thực thế giới

Lúa: Sản lượng toàn cầu khoảng 800 triệu tấn/năm, chiếm khoảng 50% sản lượng lương thực. Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam, Thái Lan, Ba Lan là những nước sản xuất gạo lớn. Lúa mì: Sản lượng toàn cầu khoảng 700 triệu tấn/năm, Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Mỹ là các nước sản xuất lớn. Ngô: Sản lượng toàn cầu khoảng 1 tỷ tấn/năm, Mỹ, Trung Quốc, Argentina, Brazil là các nước sản xuất lớn. Sự phân bố lương thực phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, công nghệ, nhu cầu thị trường.

3 Nhận xét biểu đồ sản lượng lương thực

Xu hướng tổng quát: Sản lượng lương thực toàn cầu tăng từ những năm 1950 đến nay, nhờ cải cách nông nghiệp, công nghệ mới. Sản lượng quốc gia: Các nước phát triển (Mỹ) sản xuất lương thực lớn quy mô, sản lượng cao. Các nước đang phát triển (Trung Quốc, Ấn Độ) sản lượng lương thực đang tăng nhanh, do cải tiến công nghệ. Các nước kém phát triển sản lượng lương thực thấp, không đủ tự cấp. Sự biến động: Sản lượng gạo tương đối ổn định trong các năm gần đây. Sản lượng hoa (lúa mỹ) tăng do nhu cầu thực phẩm, xăng sinh học. Ảnh hưởng của thời tiết, bệnh tật làm sản lượng biến động.

4 Cách phân tích chuyên sâu

So sánh giữa các quốc gia: Tìm ra những nước sản xuất lớn, những nước sản xuất ít, lý do tại sao. Phân tích sản phẩm: Loại lương thực nào sản xuất nhiều nhất, ít nhất, lý do tại sao. Phân tích theo thời gian: Sản lượng tăng hay giảm theo năm, nguyên nhân thay đổi. Liên hệ với các yếu tố: Nhu cầu tiêu dùng, xuất nhập khẩu, giá cá, chính sách, công nghệ. Dự báo: Sản lượng trong tương lai sẽ tăng hay giảm, dựa vào xu hướng hiện tại.

5 Ứng dụng của nhân xét biểu đồ

Lập kế hoạch phát triển nông nghiệp: Các nước biết cần tập trung vào sản phẩm nào, khu vực nào. Thương mại quốc tế: Biết nước nào sản xuất dư thừa, nước nào thiếu, để xuất nhập khẩu. Bảo vệ nông sản: Biết được sự cạnh tranh, cần bảo vệ nông sản trong nước. Chính sách an ninh lương thực: Các quốc gia lập chiến lược để tự cấp hoặc nhập khẩu lương thực. Cảnh báo khủng hoảng lương thực: Nếu sản lượng giảm do thời tiết, bệnh tật, cần chuẩn bị ứng phó. Biểu đồ không chỉ là công cụ học tập mà là công cụ quản lý số lượng, họa sác học cơ bản.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 10 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2

Phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

🟢 45p
3

Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, ứng dụng GPS và bản đồ số

🟢 45p
4

Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

🟡 45p
5

Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

🟡 45p
6

Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng

🟡 45p
7

Nội lực và ngoại lực

🟡 45p
8

Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa

🟡 45p
9

Khí quyển, các yếu tố khí hậu

🟡 45p
10

Thực hành: Đọc bản đồ các đới và kiểu khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu

🟡 45p
11

Thủy quyển, nước trên lục địa

🟡 45p
12

Nước biển và đại dương

🟡 45p
13

Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng

🟡 45p
14

Đất trên Trái Đất

🟡 45p
15

Sinh quyển

🟡 45p
16

Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất

🟡 45p
17

Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

🔴 45p
18

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

🔴 45p
19

Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

🔴 45p
20

Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

🔴 45p
21

Các nguồn lực phát triển kinh tế

🔴 45p
22

Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

🔴 45p
23

Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

🔴 45p
24

Địa lí ngành nông nghiệp

🔴 45p
25

Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản

🔴 45p
26

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới

🔴 45p
27

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

🔴 45p
28

Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp

🔴 45p
29

Địa lí một số ngành công nghiệp

🔴 45p
30

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

🔴 45p
31

Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp

🔴 45p
32

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu một vấn đề về công nghiệp

🔴 45p
33

Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ

🔴 45p
34

Địa lí ngành giao thông vận tải

🔴 45p
35

Địa lí ngành bưu chính viễn thông

🔴 45p
36

Địa lí ngành du lịch

🔴 45p
37

Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng

🔴 45p
38

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ

🔴 45p
39

Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

🔴 45p
40

Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

🔴 45p