Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

Tìm hiểu vai trò, đặc điểm, nhân tố tự nhiên và kinh tế ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ba ngành sản xuất gốc

🔴 Khó 45 phút

Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

1 Vai trò của nông, lâm, thủy sản

Nông nghiệp là nguồn cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp. Lâm nghiệp cung cấp gỗ, các sản phẩm rừng, bảo vệ môi trường. Thủy sản cung cấp thực phẩm, sử dụng tài nguyên nước. Ba ngành này cùng tạo thành ngành sản xuất gốc, là nền tảng của nền kinh tế, cung cấp việc làm cho hàng tỷ người trên thế giới, đặc biệt ở các nước đang phát triển. Các nước phát triển có tỷ trọng ba ngành này thấp (dưới 5% GDP), tuy nhiên vẫn sử dụng công nghệ cao để duy trì sự phát triển.

2 Đặc điểm của ba ngành

Nông nghiệp: Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên (khí hậu, đất, nước), sản xuất lâu dài (từ vài tháng đến vài năm), sản lượng không ổn định do thời tiết. Lâm nghiệp: Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, kỳ hạn sản xuất rất dài (10-50 năm), yêu cầu quản lý bền vững, ít việc làm so với nông nghiệp. Thủy sản: Phụ thuộc vào các nguồn nước (sông, hồ, biển), sản lượng không ổn định do tài nguyên cá, sử dụng công nghệ ngưu phân.

3 Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến phát triển

Khí hậu: Các cây trồng khác nhau yêu cầu khí hậu khác nhau. Lúa tây cần khí hậu ôn đới. Cây heat-resistant như cỏ phục vụ chăn nuôi phân bố rộng. Đất: Đất màu mỡ, sâu là điều kiện tốt cho nông nghiệp. Các vùng sa mạc hoặc đá khó khăn cho nông nghiệp. Nước: Nước là yếu tố cần thiết cho nông nghiệp, các vùng lưu vực sông, vùng mưa nhiều phát triển nông nghiệp tốt. Địa hình: Đất bằng dễ canh tác, đất dốc khó khăn nhưng có thể trồng cây khác. Tài nguyên thiên nhiên: Động vật hoang dã, cây rừng phục vụ lâm nghiệp.

4 Yếu tố kinh tế ảnh hưởng đến phát triển

Thị trường và giá cả: Giá cả cao của sản phẩm nông sản khuyến khích sản xuất. Công nghệ: Máy móc, phân bón, giống cây tốt tăng sản lượng. Vốn đầu tư: Đầu tư vào cơ sở hạ tầng, máy móc, nghiên cứu. Nhân lực: Lao động nông nghiệp, kỹ năng canh tác. Giao thông vận tải: Thuận lợi vận chuyển sản phẩm đến thị trường. Chính sách: Hỗ trợ giá, bảo vệ nông sản, chính sách sử dụng đất. Các nước phất triển sử dụng công nghệ cao (máy canh tác, nông nghiệp chính xác) để tăng sản lượng trên diện tích nhỏ.

5 Phân bố và tình hình hiện nại

Nông nghiệp: Tập trung ở vùng ôn đới (Bắc Mỹ, Âu - Á), vùng cận xích đạo (Đông Nam Á, Hội tụ vùng). Lâm nghiệp: Tập trung ở vùng có rừng (Amazon, Siberia, Đông Nam Á, Trung Á). Pelagic: Tập trung ở vùng nước lạnhicông. Hiện tại, nông nghiệp công nghiệp hóa của các nước phát triển sản xuất nông sản với chi phí thấp, khuyết khích các từ đầu tư. Nông sản của các nước đang phát triển chủ yếu là cải cách, nhập khẩu công nghệ. Tài nguyên rừng đang cạn kiệt do khai thác quá mức. Nguồn cá biển cũng đang cạn kiệt do đánh bắt quá mức.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 10 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Địa lí ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

2

Phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

🟢 45p
3

Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, ứng dụng GPS và bản đồ số

🟢 45p
4

Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

🟡 45p
5

Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

🟡 45p
6

Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng

🟡 45p
7

Nội lực và ngoại lực

🟡 45p
8

Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa

🟡 45p
9

Khí quyển, các yếu tố khí hậu

🟡 45p
10

Thực hành: Đọc bản đồ các đới và kiểu khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu

🟡 45p
11

Thủy quyển, nước trên lục địa

🟡 45p
12

Nước biển và đại dương

🟡 45p
13

Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng

🟡 45p
14

Đất trên Trái Đất

🟡 45p
15

Sinh quyển

🟡 45p
16

Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất

🟡 45p
17

Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

🔴 45p
18

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

🔴 45p
19

Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

🔴 45p
20

Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

🔴 45p
21

Các nguồn lực phát triển kinh tế

🔴 45p
22

Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

🔴 45p
23

Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

🔴 45p
24

Địa lí ngành nông nghiệp

🔴 45p
25

Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản

🔴 45p
26

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới

🔴 45p
27

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

🔴 45p
28

Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp

🔴 45p
29

Địa lí một số ngành công nghiệp

🔴 45p
30

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

🔴 45p
31

Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp

🔴 45p
32

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu một vấn đề về công nghiệp

🔴 45p
33

Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ

🔴 45p
34

Địa lí ngành giao thông vận tải

🔴 45p
35

Địa lí ngành bưu chính viễn thông

🔴 45p
36

Địa lí ngành du lịch

🔴 45p
37

Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng

🔴 45p
38

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ

🔴 45p
39

Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

🔴 45p
40

Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

🔴 45p