Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế

Các nguồn lực phát triển kinh tế

Tìm hiểu về các nguồn lực tự nhiên, nhân lực, vốn đầu tư và công nghệ trong phát triển kinh tế

🔴 Khó 45 phút

Các nguồn lực phát triển kinh tế

1 Tài nguyên tự nhiên

Tài nguyên tự nhiên bao gồm các tài nguyên không tái tạo (dầu, khí, than, khoáng sản) và tài nguyên tái tạo (đất đai, rừng, nước, cá). Các nước giàu tài nguyên như Ả Rập Saudi, Nga, Australia có lợi thế sản xuất các mặt hàng thô sơ. Tuy nhiên, tài nguyên tự nhiên không phải là yếu tố duy nhất quyết định phát triển, cần phải khai thác và sử dụng một cách hiệu quả, bền vững. Các nước phát triển thường nhập khẩu tài nguyên, lại xuất khẩu hàng hoá giá trị cao. Sự biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến sự có sẵn của tài nguyên tự nhiên.

2 Nhân lực và nguồn nhân lực

Nhân lực là yếu tố quan trọng nhất trong phát triển kinh tế. Chất lượng nhân lực tùy thuộc vào trình độ giáo dục, kỹ năng, sức khỏe, động lực làm việc của dân số. Các nước phát triển đầu tư mạnh vào giáo dục, đạo tạo, y tế để nâng cao chất lượng nhân lực. Mô hình nhân khẩu ảnh hưởng lớn: các nước có dân số trẻ có lợi thế lao động dồi dào (các nước Á, Phi), các nước già hóa dân số phải tăng năng suất lao động. Sự lưu động lao động (di cư) tạo ra sự chuyển dịch kỹ năng và kinh tế giữa các quốc gia.

3 Vốn đầu tư và công nghệ

Vốn đầu tư bao gồm các khoản chi tiêu cho máy móc, công nghệ, cơ sở hạ tầng, thương mại. Các nước phát triển và các công ty đa quốc gia là những nguồn vốn lớn. Công nghệ là chìa khóa để nâng cao hiệu suất sản xuất. Các nước phát triển sở hữu công nghệ tiên tiến (máy tính, biotechnology, năng lượng tái tạo), các nước đang phát triển thường nhập khẩu công nghệ. Sự chuyển giao công nghệ từ nước phát triển sang nước đang phát triển tạo cơ hội phát triển. Các khu công nghiệp và các trung tâm R&D là những điểm tập trung vốn và công nghệ.

4 Cơ sở hạ tầng và vị trí địa lí

Cơ sở hạ tầng gồm các con đường, cảng biển, sân bay, với điện, mạng lưới viễn thông, các nhà máy. Các nước phát triển đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng hiện đại. Vị trí địa lí ảnh hưởng quan trọng: các nước ven biển có lợi thế thương mại và giao thông. Khoảng cách địa lí ảnh hưởng đến chi phí vận tải và thương mại. Các trung tâm kinh tế toàn cầu (Mỹ, châu Âu, Đông Á) có cơ sở hạ tầng phát triển. Sự phát triển cơ sở hạ tầng là điều kiện tiên quyết cho phát triển kinh tế bền vững.

5 Sự kết hợp các nguồn lực trong phát triển

Phát triển kinh tế hiệu quả đòi hỏi sự kết hợp hợp lý các nguồn lực: tài nguyên tự nhiên, nhân lực, vốn và công nghệ, cơ sở hạ tầng. Các nước như Singapo, Thụy Sĩ không giàu tài nguyên nhưng phát triển nhờ nhân lực chất lượng cao, công nghệ, quản lý tốt. Các nước phát triển hết tiềm năng tài nguyên (Mỹ, Canada) ngược lại, không giàu tài nguyên nhưng có nhân lực, công nghệ, cơ sở hạ tầng tốt. Các nước đang phát triển cần khai thác tài nguyên một cách hiệu quả, chuyên người dân sang các ngành công nghiệp có giá trị cao, xây dựng cơ sở hạ tầng. Cần có chiến lược phát triển bền vững để sử dụng các nguồn lực một cách hiệu quả cho các thế hệ tương lai.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 10 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Các nguồn lực, một số tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế

2

Phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

🟢 45p
3

Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, ứng dụng GPS và bản đồ số

🟢 45p
4

Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

🟡 45p
5

Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

🟡 45p
6

Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng

🟡 45p
7

Nội lực và ngoại lực

🟡 45p
8

Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa

🟡 45p
9

Khí quyển, các yếu tố khí hậu

🟡 45p
10

Thực hành: Đọc bản đồ các đới và kiểu khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu

🟡 45p
11

Thủy quyển, nước trên lục địa

🟡 45p
12

Nước biển và đại dương

🟡 45p
13

Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng

🟡 45p
14

Đất trên Trái Đất

🟡 45p
15

Sinh quyển

🟡 45p
16

Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất

🟡 45p
17

Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

🔴 45p
18

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

🔴 45p
19

Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

🔴 45p
20

Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

🔴 45p
21

Các nguồn lực phát triển kinh tế

🔴 45p
22

Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

🔴 45p
23

Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

🔴 45p
24

Địa lí ngành nông nghiệp

🔴 45p
25

Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản

🔴 45p
26

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới

🔴 45p
27

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

🔴 45p
28

Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp

🔴 45p
29

Địa lí một số ngành công nghiệp

🔴 45p
30

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

🔴 45p
31

Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp

🔴 45p
32

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu một vấn đề về công nghiệp

🔴 45p
33

Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ

🔴 45p
34

Địa lí ngành giao thông vận tải

🔴 45p
35

Địa lí ngành bưu chính viễn thông

🔴 45p
36

Địa lí ngành du lịch

🔴 45p
37

Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng

🔴 45p
38

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ

🔴 45p
39

Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

🔴 45p
40

Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

🔴 45p