Địa lí dân cư

Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

Tìm hiểu về quy mô dân số toàn thế giới, các chỉ số gia tăng dân số và cơ cấu dân số theo tuổi, giới tính trên thế giới

🔴 Khó 45 phút

Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

1 Quy mô dân số thế giới

Dân số thế giới hiện nay vượt quá 8 tỷ người. Các khu vực có dân số đông là châu Á (khoảng 60% dân số thế giới), châu Phi (từng bước gia tăng), châu Âu, châu Mỹ và Đại Dương. Sự phân bố dân số không đều trên thế giới, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển, ven sông. Người ta chia dân số thế giới thành các quốc gia với mật độ dân số khác nhau, từ các nước thưa dân (như Canada, Ấn Độ) đến các nước đông dân (như Ấn Độ, Trung Quốc, Indonesia).

2 Gia tăng dân số tự nhiên

Gia tăng dân số tự nhiên được tính bằng tỷ suất sinh trừ tỷ suất tử. Gia tăng dân số tự nhiên cao ở các nước đang phát triển, đặc biệt là các nước châu Phi (trên 3%/năm). Gia tăng dân số tự nhiên thấp ở các nước phát triển, một số nước còn có gia tăng âm như Nhật Bản, các nước châu Âu. Các yếu tố ảnh hưởng gồm: tỷ suất sinh (được quyết định bởi nền kinh tế, văn hóa, chính sách), tỷ suất tử (phụ thuộc vào điều kiện sống, y tế, tuổi đời).

3 Tỷ suất sinh và tỷ suất tử

Tỷ suất sinh là số trẻ em sinh ra trên 1000 người trong năm. Tỷ suất tử là số người chết trên 1000 người trong năm. Ở các nước phát triển, tỷ suất sinh thấp (dưới 15 trẻ/1000 người), tỷ suất tử cao (trên 10 người/1000 người). Ở các nước đang phát triển, tỷ suất sinh cao (trên 20 trẻ/1000 người), tỷ suất tử thấp hơn (dưới 10 người/1000 người nhờ cải thiện y tế). Chỉ số này ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu dân số.

4 Cơ cấu dân số theo tuổi

Cơ cấu dân số theo tuổi chia dân số thành ba nhóm: dân số trẻ em (0-14 tuổi), dân số lao động (15-64 tuổi), dân số cao tuổi (65 tuổi trở lên). Các nước phát triển có tỷ lệ dân số cao tuổi cao (trên 15%), dân số lao động ổn định. Các nước đang phát triển có tỷ lệ dân số trẻ em cao (trên 30%), dân số cao tuổi thấp. Cơ cấu tuổi ảnh hưởng lớn đến chính sách nhân khẩu, giáo dục, y tế, an sinh xã hội.

5 Cơ cấu dân số theo giới tính và các vấn đề

Tỷ lệ giới tính (số nữ trên 100 nam) bình thường khoảng 98-99 nữ/100 nam. Tuy nhiên, một số nước có tỷ lệ giới tính lệch lạc (Trung Quốc, Ấn Độ có nam thừa do chính sách một con hoặc thói quen). Các vấn đề nhân khẩu bao gồm: già hóa dân số ở các nước phát triển, áp lực dân số ở các nước đang phát triển, mất cân bằng giới tính, vấn đề di cư. Cơ cấu dân số tác động đến phát triển kinh tế-xã hội của quốc gia.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 10 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Địa lí dân cư

2

Phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

🟢 45p
3

Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, ứng dụng GPS và bản đồ số

🟢 45p
4

Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

🟡 45p
5

Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

🟡 45p
6

Thạch quyển. Thuyết kiến tạo mảng

🟡 45p
7

Nội lực và ngoại lực

🟡 45p
8

Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa

🟡 45p
9

Khí quyển, các yếu tố khí hậu

🟡 45p
10

Thực hành: Đọc bản đồ các đới và kiểu khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu

🟡 45p
11

Thủy quyển, nước trên lục địa

🟡 45p
12

Nước biển và đại dương

🟡 45p
13

Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng

🟡 45p
14

Đất trên Trái Đất

🟡 45p
15

Sinh quyển

🟡 45p
16

Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất

🟡 45p
17

Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

🔴 45p
18

Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

🔴 45p
19

Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

🔴 45p
20

Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

🔴 45p
21

Các nguồn lực phát triển kinh tế

🔴 45p
22

Cơ cấu kinh tế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

🔴 45p
23

Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

🔴 45p
24

Địa lí ngành nông nghiệp

🔴 45p
25

Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản

🔴 45p
26

Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới

🔴 45p
27

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

🔴 45p
28

Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp

🔴 45p
29

Địa lí một số ngành công nghiệp

🔴 45p
30

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

🔴 45p
31

Tác động của công nghiệp đối với môi trường, phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nghiệp

🔴 45p
32

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu một vấn đề về công nghiệp

🔴 45p
33

Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ

🔴 45p
34

Địa lí ngành giao thông vận tải

🔴 45p
35

Địa lí ngành bưu chính viễn thông

🔴 45p
36

Địa lí ngành du lịch

🔴 45p
37

Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng

🔴 45p
38

Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ

🔴 45p
39

Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

🔴 45p
40

Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

🔴 45p