Chương 7. Sinh thái học quần xã
Bài 29. Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
Tìm hiểu về trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái.
🟡 Trung bình 45 phút
Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
1 1. Năng lượng trong hệ sinh thái
a) Nguồn năng lượng
- Nguồn năng lượng chính: Ánh sáng Mặt Trời.
- Năng lượng Mặt Trời được chuyển hóa thành hóa năng qua quang hợp.
- Một phần nhỏ (khoảng 1%) được quang hợp sử dụng.
b) Đặc điểm năng lượng
- Truyền một chiều: Mặt Trời → SV sản xuất → SV tiêu thụ → Môi trường.
- Hiệu suất thấp: Khoảng 10% giữa các bậc.
- Mất dần: Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, trao đổi nhiệt.
2 2. Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn
a) Chuỗi thức ăn
- Là dãy các loài sinh vật liên quan đến dinh dưỡng.
- Mỗi loài là một bậc dinh dưỡng.
- Ví dụ: Cỏ → Châu chấu → Ếch → Rắn → Nấm.
b) Lưới thức ăn
- Là tập hợp nhiều chuỗi thức ăn liên kết.
- Phản ánh mối quan hệ phức tạp hơn trong tự nhiên.
- Giúp hệ sinh thái ổn định khi một nguồn thức ăn bị thiếu.
c) Các bậc dinh dưỡng
- Bậc 1: Sinh vật sản xuất (thực vật).
- Bậc 2: SV tiêu thụ bậc 1 (ăn thực vật).
- Bậc 3: SV tiêu thụ bậc 2 (ăn thịt bậc 1).
- Bậc 4: SV tiêu thụ bậc 3 (ăn thịt bậc 2).
3 3. Hiệu suất chuyển hóa năng lượng
a) Hiệu suất quang hợp
- Chỉ khoảng 1-2% năng lượng ánh sáng được chuyển thành hóa năng.
- Phần lớn năng lượng bị phản xạ, truyền nhiệt.
b) Hiệu suất truyền qua các bậc
- Khoảng 10% năng lượng được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
- 90% còn lại bị mất qua hô hấp, bài tiết, nhiệt.
c) Sản lượng sinh vật sản xuất
- Sản lượng sơ cấp: Tổng năng lượng thực vật tạo ra.
- Sản lượng thứ cấp: Năng lượng tích lũy ở SV tiêu thụ.
4 4. Tuần hoàn vật chất
a) Đặc điểm
- Vật chất được sử dụng nhiều lần.
- Tuần hoàn trong hệ sinh thái và sinh quyển.
- Các nguyên tố: C, N, P, S, nước...
b) Chu trình carbon
- CO₂ trong khí quyển → Quang hợp (thực vật) → Thức ăn → Hô hấp (giải phóng CO₂).
- Đốt nhiên liệu hóa thạch → Giải phóng CO₂.
c) Chu trình nitơ
- Khí quyển (N₂) → Đạm cố định (vi khuẩn) → Thực vật → Động vật → Phân giải → Đất.
- Vi khuẩn phản nitrat hóa giải phóng N₂ về khí quyển.
d) Chu trình nước
- Bốc hơi → Ngưng tụ → Mưa → Thấm vào đất → Sông biển → Bốc hơi...
5 5. So sánh năng lượng và vật chất
| Đặc điểm | Năng lượng | Vật chất |
|---|---|---|
| Hướng | Một chiều | Tuần hoàn |
| Nguồn | Mặt Trời | Trong hệ sinh thái |
| Sử dụng | Một lần | Nhiều lần |
| Mất mát | Có (nhiệt) | Không |
Các dạng bài tập
1 Dạng 1: Tính năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
Phương pháp giải
Phương pháp giải
- Bậc 1: SV sản xuất (năng lượng ban đầu).
- Bậc 2 = Bậc 1 × 10%.
- Bậc n = Bậc 1 × (10%)^(n-1).
- Lưu ý: Mỗi lần chuyển bậc nhân với 10%.
Ví dụ minh họa
VÍ DỤ 1
Năng lượng thực vật (bậc 1) là 80000J. Tính năng lượng bậc 3?
GIẢI
Giải:
Bậc 2: 80000 × 10% = 8000J
Bậc 3: 8000 × 10% = 800J
VÍ DỤ 2
Năng lượng bậc 1 là 500000J. Tính năng lượng bậc 4?
GIẢI
Giải:
Bậc 4 = 500000 × (10%)³ = 500000 × 0.001 = 500J
2 Dạng 2: Xác định bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn
Phương pháp giải
Phương pháp giải
- Xác định thứ tự trong chuỗi: SV sản xuất → bậc 1.
- Mỗi bước chuyển lên bậc tiêu thụ +1.
- SV phân giải không tính vào chuỗi dinh dưỡng chính.
Ví dụ minh họa
VÍ DỤ 1
Chuỗi: Tảo → Giáp xác → Cá → Chim ăn cá. Xác định bậc dinh dưỡng của chim.
GIẢI
Giải:
Tảo: Bậc 1
Giáp xác: Bậc 2
Cá: Bậc 3
Chim: Bậc 4
VÍ DỤ 2
Trong chuỗi: Nấm → ruồi → nhện. Nhện thuộc bậc nào?
GIẢI
Giải:
Nấm (phân giải) - ruồi (bậc 1) - nhện (bậc 2)
Nhện là SV tiêu thụ bậc 2.
Sẵn sàng thử thách bản thân?
Hoàn thành 9 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài
Làm bài tập ngayCác bài học trong chương: Chương 7. Sinh thái học quần xã
26
Bài 26. Quần xã sinh vật
🟢 45p
27
Bài 27. Thực hành: Tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản của quần xã trong tự nhiên
🟢 45p
28
Bài 28. Hệ sinh thái
🟢 45p
29
Bài 29. Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
🟡 45p
30
Bài 30. Diễn thế sinh thái
🟡 45p
31
Bài 31. Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh - địa - hóa
🟡 45p
32
Bài 32. Thực hành: Thiết kế một hệ sinh thái nhân tạo
🟡 45p