Chương 7. Sinh thái học quần xã
Bài 28. Hệ sinh thái
Tìm hiểu về hệ sinh thái, thành phần và cấu trúc của hệ sinh thái.
🟢 Dễ 45 phút
Hệ sinh thái
1 1. Khái niệm hệ sinh thái
a) Định nghĩa
- Hệ sinh thái là một đơn vị sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và môi trường sống của nó, trong đó có sự trao đổi vật chất và năng lượng.
- Hệ sinh thái là đơn vị sinh thái lớn nhất, bao gồm cả thành phần vô sinh và hữu sinh.
b) Đặc điểm
- Có sự trao đổi vật chất tuần hoàn.
- Có sự chuyển hóa năng lượng một chiều.
- Có khả năng tự điều chỉnh và cân bằng.
2 2. Thành phần của hệ sinh thái
a) Thành phần vô sinh (môi trường)
- Ánh sáng: Nguồn năng lượng chính.
- Nước: Dung môi, điều hòa nhiệt.
- Đất: Nền tảng, cung cấp khoáng.
- Không khí: CO₂, O₂ cho trao đổi khí.
- Nhiệt độ: Ảnh hưởng hoạt động sinh vật.
b) Thành phần hữu sinh
- Sinh vật sản xuất: Thực vật, tảo, vi khuẩn quang hợp.
- Sinh vật tiêu thụ: Động vật ăn thực vật, ăn thịt.
- Sinh vật phân giải: Vi khuẩn, nấm phân giải chất hữu cơ.
3 3. Các loại hệ sinh thái
a) Hệ sinh thái tự nhiên
- Hệ sinh thái trên cạn: Rừng nhiệt đới, rừng ôn đới, thảo nguyên, sa mạc.
- Hệ sinh thái nước ngọt: Hồ, đầm, sông, suối.
- Hệ sinh thái biển: Biển, đại dương, rạn san hô, vùng bờ.
b) Hệ sinh thái nhân tạo
- Nông nghiệp: Ruộng lúa, vườn cây ăn quả.
- Thủy sản: Ao nuôi, hồ nuôi.
- Đô thị: Thành phố, khu công nghiệp.
4 4. Giới hạn sinh thái
a) Khái niệm
- Giới hạn sinh thái là khoảng giá trị của các yếu tố môi trường mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển.
b) Các giới hạn
- Giới hạn nhiệt độ: Thường 0°C - 50°C.
- Giới hạn ánh sáng: Cường độ, thời gian chiếu sáng.
- Giới hạn nước: Độ ẩm, lượng mưa.
- Giới hạn dinh dưỡng: Hàm lượng khoáng trong đất, nước.
c) Giới hạn sinh thái và phân bố
- Sinh vật chỉ phân bố trong giới hạn sinh thái phù hợp.
- Ranh giới hệ sinh thái thường là nơi giới hạn thay đổi đột ngột.
5 5. Mối quan hệ trong hệ sinh thái
a) Quan hệ vật chất
- Chuỗi thức ăn truyền năng lượng.
- Vật chất được tuần hoàn (C, N, P, nước).
b) Quan hệ không gian
- Sinh vật sống ở các tầng khác nhau.
- Phân bố theo điều kiện môi trường.
c) Điều hòa sinh thái
- Số lượng cá thể được điều chỉnh qua quan hệ tiêu xác, cạnh tranh.
- Hệ sinh thái có cơ chế tự cân bằng.
Các dạng bài tập
1 Dạng 1: Phân biệt hệ sinh thái tự nhiên và nhân tạo
Phương pháp giải
Phương pháp giải
- Xác định nguồn gốc: Tự nhiên do tự nhiên tạo ra, nhân tạo do con người tạo.
- Đặc điểm: Tự nhiên đa dạng cao, nhân tạo đơn giản hơn.
- Ví dụ cụ thể để ghi nhớ.
Ví dụ minh họa
VÍ DỤ 1
Ao nuôi cá là hệ sinh thái gì?
GIẢI
Giải:
Ao nuôi cá do con người tạo → Hệ sinh thái nhân tạo.
VÍ DỤ 2
Rừng nhiệt đới là hệ sinh thái gì?
GIẢI
Giải:
Rừng nhiệt đới tự nhiên → Hệ sinh thái tự nhiên.
2 Dạng 2: Tính năng lượng qua các bậc dinh dưỡng
Phương pháp giải
Phương pháp giải
- Năng lượng bậc 1 (SV sản xuất) = Năng lượng ban đầu.
- Năng lượng bậc 2 = Bậc 1 × 10%.
- Năng lượng bậc 3 = Bậc 2 × 10% = Bậc 1 × (10%)².
- Năng lượng bậc n = Bậc 1 × (10%)^(n-1).
Ví dụ minh họa
VÍ DỤ 1
Năng lượng thực vật (bậc 1) là 50000J. Tính năng lượng bậc 3?
GIẢI
Giải:
Bậc 2: 50000 × 10% = 5000J
Bậc 3: 5000 × 10% = 500J
VÍ DỤ 2
Năng lượng bậc 1 là 20000J. Tính năng lượng bậc 2 và bậc 4?
GIẢI
Giải:
Bậc 2: 20000 × 10% = 2000J
Bậc 4: 20000 × (10%)³ = 20000 × 0.001 = 20J
Sẵn sàng thử thách bản thân?
Hoàn thành 9 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài
Làm bài tập ngayCác bài học trong chương: Chương 7. Sinh thái học quần xã
26
Bài 26. Quần xã sinh vật
🟢 45p
27
Bài 27. Thực hành: Tìm hiểu một số đặc trưng cơ bản của quần xã trong tự nhiên
🟢 45p
28
Bài 28. Hệ sinh thái
🟢 45p
29
Bài 29. Trao đổi vật chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái
🟡 45p
30
Bài 30. Diễn thế sinh thái
🟡 45p
31
Bài 31. Sinh quyển, khu sinh học và chu trình sinh - địa - hóa
🟡 45p
32
Bài 32. Thực hành: Thiết kế một hệ sinh thái nhân tạo
🟡 45p