Chương 7. Sinh thái học quần xã

Bài 26. Quần xã sinh vật

Tìm hiểu về quần xã sinh vật và các đặc trưng cơ bản.

🟢 Dễ 45 phút

Quần xã sinh vật

1 1. Khái niệm quần xã

a) Định nghĩa

  • Quần xã: Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài cùng sống trong một khu vực nhất định.
  • Quần xã bao gồm: sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải.

b) Thành phần

  • Sinh vật sản xuất: Tự dưỡng, quang hợp (thực vật, tảo).
  • Sinh vật tiêu thụ: Dị dưỡng (động vật, nấm).
  • Sinh vật phân giải: Phân giải chất hữu cơ (vi khuẩn, nấm).

2 2. Đặc trưng của quần xã

a) Độ đa dạng

  • Số lượng loài và số lượng cá thể mỗi loài.
  • Quần xã đa dạng cao → hệ sinh thái ổn định.

b) Cấu trúc thành phần

  • Tầng cao: Thực vật cao, nhận ánh sáng.
  • Tầng giữa: Thực vật thân gỗ, dây leo.
  • Tầng dưới: Cây bụi, cỏ.
  • Tầng đất: Động vật đáy, vi sinh vật.

c) Quan hệ dinh dưỡng

  • Chuỗi thức ăn: Năng lượng truyền từ sinh vật sản xuất → sinh vật tiêu thụ bậc 1, 2, 3...
  • Lưới thức ăn: Nhiều chuỗi thức ăn liên kết với nhau.

3 3. Các mối quan hệ trong quần xã

a) Quan hệ cùng loài

  • Cạnh tranh: Giành thức ăn, nơi sống.
  • Hợp tác: Hỗ trợ nhau sinh sống.

b) Quan hệ khác loài

  • Cạnh tranh: Hai loài cùng sử dụng một nguồn.
  • Tiêu xác: Động vật ăn thịt - con mồi.
  • Ký sinh: Ký sinh - vật chủ.
  • Hỗ sinh: Cả hai cùng có lợi.
  • Cộng sinh: Quan hệ bắt buộc, cùng có lợi.

4 4. Hiệu ứng biên và rìa

a) Hiệu ứng biên

  • Khu vực ranh giới giữa hai quần xã có điều kiện đặc biệt.
  • Thường có đa dạng loài cao hơn.

b) Đặc điểm

  • Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm thay đổi đột ngột.
  • Có nhiều loài thích nghi ở ranh giới.
  • Ví dụ: Rìa rừng - đồng bằng.

Các dạng bài tập

1 Dạng 1: Xác định bậc dinh dưỡng trong chuỗi thức ăn

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Bậc 1: Sinh vật sản xuất (thực vật).
  2. Bậc 2: Sinh vật tiêu thụ bậc 1 (ăn thực vật).
  3. Bậc 3: Sinh vật tiêu thụ bậc 2 (ăn thịt).
  4. Bậc 4: Sinh vật tiêu thụ bậc cao hơn.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Chuỗi: Nước -> Tảo -> Cá -> Chim -> Rắn. Xác định bậc dinh dưỡng của tảo.
GIẢI

Giải:

Nước (vô sinh) -> Tảo (Bậc 1: SV sản xuất)

Tảo là bậc 1 trong chuỗi này.

VÍ DỤ 2
Trong chuỗi: Thực vật -> Sâu -> Chim -> Mèo. Mèo thuộc bậc nào?
GIẢI

Giải:

Thực vật: Bậc 1

Sâu: Bậc 2

Chim: Bậc 3

Mèo: Bậc 4

2 Dạng 2: Tính hiệu suất truyền năng lượng

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Hiệu suất truyền năng lượng giữa các bậc khoảng 10%.
  2. Năng lượng bậc n = Năng lượng bậc n-1 × 10%.
  3. Hệ số chuyển đổi = 10%.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Năng lượng thực vật là 10000 kcal, truyền cho sâu (bậc 2). Tính năng lượng sâu nhận được (10% hiệu suất)?
GIẢI

Giải:

Năng lượng sâu = 10000 × 10% = 1000 kcal

VÍ DỤ 2
Chuỗi: Thực vật (10000J) -> Sâu (bậc 2) -> Chim (bậc 3). Tính năng lượng chim nhận được?
GIẢI

Giải:

Sâu = 10000 × 10% = 1000J

Chim = 1000 × 10% = 100J

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 9 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 7. Sinh thái học quần xã