Chương I: Tập hợp các số tự nhiên

Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Làm quen với khái niệm lũy thừa, cơ số, số mũ và các phép toán nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.

🟡 Trung bình 45 phút

Lý thuyết

1 1. Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Lũy thừa bậc $n$ của số tự nhiên $a$ là tích của $n$ thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng $a$:

$a^n = a \cdot a \cdot ... \cdot a$ ($n$ thừa số $a$, $n \neq 0$)

  • $a$ gọi là cơ số.
  • $n$ gọi là số mũ.
  • Quy ước: $a^1 = a$.

2 2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số

  • Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ: $a^m \cdot a^n = a^{m+n}$.
  • Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0), ta giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ: $a^m : a^n = a^{m-n}$ ($a \neq 0, m \geq n$).
  • Quy ước: $a^0 = 1$ ($a \neq 0$).

Các dạng bài tập

1 Dạng 1: Viết gọn dưới dạng lũy thừa

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Đếm số lượng thừa số giống nhau.
  2. Viết dưới dạng $a^n$.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Viết tích $3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3$ dưới dạng lũy thừa.
GIẢI

Giải:

Có 4 thừa số 3. Vậy $3 \cdot 3 \cdot 3 \cdot 3 = 3^4$.

VÍ DỤ 2
Viết gọn biểu thức $x \cdot x \cdot y \cdot y \cdot y$ dưới dạng lũy thừa.
GIẢI

Giải:

Biểu thức bằng $x^2 \cdot y^3$.

2 Dạng 2: Tính giá trị lũy thừa

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Khai triển lũy thừa thành tích các số.
  2. Thực hiện phép nhân để tìm kết quả.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Tính $2^3$.
GIẢI

Giải:

$2^3 = 2 \cdot 2 \cdot 2 = 8$.

VÍ DỤ 2
Tính $10^4$.
GIẢI

Giải:

$10^4 = 10000$.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 12 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương I: Tập hợp các số tự nhiên