Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Bài 4. Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Tổng hợp khảo sát toàn diện và vẽ đồ thị hàm bậc ba, bậc bốn trùng phương và hàm phân thức. Nhận dạng đồ thị qua hình vẽ và ứng dụng tìm số nghiệm phương trình.

🔴 Khó 120 phút

Lý thuyết

1 1. Sơ đồ khảo sát hàm số (5 bước)

  1. TXĐ: Tìm tập xác định.
  2. Sự biến thiên: Tính $y'$, giải $y'=0$, xét dấu $y'$, tìm cực trị, tính giới hạn/tiệm cận, lập bảng biến thiên.
  3. Điểm đặc biệt: Giao $Oy$ (cho $x=0$), giao $Ox$ (giải $y=0$).
  4. Vẽ đồ thị: Vẽ tiệm cận (nét đứt), đánh dấu cực trị, vẽ đường cong trơn theo bảng biến thiên.
  5. Kết luận: Ghi nhận tính chất (đồng biến, nghịch biến, cực trị, tiệm cận).
💡 Chú ý 1: Đồ thị phải trơn, không gấp khúc. Chiều đường cong phải khớp với dấu $y'$ trong bảng biến thiên.

2 2. Hàm bậc ba: $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$

Tính chất

  • TXĐ: $\mathbb{R}$
  • $y'$: $3ax^2+2bx+c$ (bậc 2)
  • Cực trị: Nếu $\Delta'>0$: có 2 cực trị; $\Delta'\leq0$: không có cực trị
  • Giới hạn: $a>0$: $-\infty\to+\infty$; $a<0$: $+\infty\to-\infty$
  • Đồ thị: Dạng chữ S, đối xứng qua điểm uốn
CTxy

Hình 1: $a>0$, có 2 cực trị

⚠️ Chú ý 2 – Nhận dạng nhanh từ đồ thị:
• Nhánh $x\to+\infty$ đi lên → $a>0$; đi xuống → $a<0$.
• Có 1 đỉnh CĐ + 1 đáy CT → hàm bậc 3 có 2 cực trị.
• Không có CĐ, CT → $\Delta'\leq0$, hàm đơn điệu.

3 3. Hàm bậc bốn trùng phương: $y = ax^4 + bx^2 + c$

Tính chất

  • TXĐ: $\mathbb{R}$; Hàm chẵn → đối xứng qua $Oy$
  • $y'$: $4ax^3+2bx=2x(2ax^2+b)$
  • Cực trị tại $x=0$ luôn xảy ra
  • $ab<0$: có thêm $x=\pm\sqrt{-\frac{b}{2a}}$ → 3 cực trị
  • $ab\geq0$: chỉ 1 cực trị tại $x=0$
CT(0;c)xy

Hình 2: $a>0,ab>0$ – dạng chữ U

📝 Chú ý 3: Khi $a>0, ab<0$ đồ thị có dạng chữ W (3 cực trị). Khi $a<0, ab<0$ có dạng chữ M.

4 4. Hàm phân thức bậc 1/bậc 1: $y = \dfrac{ax+b}{cx+d}$

Tính chất nhanh

  • TXĐ: $\mathbb{R}\setminus\{-d/c\}$
  • $y'$: $\dfrac{ad-bc}{(cx+d)^2}$ — không đổi dấu → không có cực trị
  • TCĐ: $x=-d/c$; TCN: $y=a/c$
  • Tâm đối xứng: $I(-d/c;\ a/c)$
  • $ad-bc>0$: đồng biến; $ad-bc<0$: nghịch biến (trên mỗi nhánh)
x=2y=1xy

Hình 3: $y=\frac{ax+b}{cx+d}$, 2 nhánh hyperbola

⚠️ Chú ý 4 – Nhận dạng từ đồ thị:
• Có 2 nhánh, không cắt nhau → phân thức bậc 1/bậc 1.
• Tiệm cận đứng phải → $-d/c>0$ → $c,d$ trái dấu.
• Tiệm cận ngang trên $Ox$ → $a/c>0$ → $a,c$ cùng dấu.

5 5. Ứng dụng: Số nghiệm phương trình $f(x) = m$

Phương pháp

Số nghiệm của $f(x)=m$ bằng số giao điểm của đồ thị $y=f(x)$ với đường thẳng $y=m$ (nằm ngang).

  • Nếu $m$ nằm giữa cực tiểu và cực đại → 3 nghiệm (hàm bậc 3 có 2 cực trị).
  • Nếu $m=y_{CT}$ hoặc $m=y_{CĐ}$ → 2 nghiệm.
  • Nếu $m>y_{CĐ}$ hoặc $m
💡 Chú ý 5: Đây là dạng bài thường gặp trong đề thi. Bước then chốt là tìm đúng $y_{CĐ}$ và $y_{CT}$ bằng cách thay $x$ vào hàm số.

Các dạng bài tập

1 Dạng 1: Khảo sát hàm bậc ba $y=ax^3+bx^2+cx+d$

Phương pháp giải
  1. TXĐ: $\mathbb{R}$.
  2. $y'=3ax^2+2bx+c$; giải $y'=0$, lập bảng biến thiên.
  3. Tìm $y_{CĐ}$, $y_{CT}$ bằng cách thay $x$ vào $y$.
  4. Giao $Oy$: $(0;d)$; giao $Ox$: giải $y=0$.
  5. Vẽ đồ thị dạng chữ S.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ 1: Khảo sát hàm số $y = x^3 - 3x + 2$.
GIẢI

1. TXĐ: $\mathbb{R}$.

2. Biến thiên: $y'=3x^2-3=3(x-1)(x+1)=0 \Leftrightarrow x=\pm1$.

$\lim_{x\to-\infty}y=-\infty$; $\lim_{x\to+\infty}y=+\infty$.

$x$$-\infty$$-1$$1$$+\infty$
$y'$+00+
$y$$-\infty$↗40↗$+\infty$

CĐ tại $(-1;4)$; CT tại $(1;0)$.

3. Điểm đặc biệt: Giao $Oy$: $(0;2)$. Giao $Ox$: $y=0 \Rightarrow (x-1)^2(x+2)=0 \Rightarrow x=1$ hoặc $x=-2$.

(-1;4)(1;0)(0;2)(-2;0)xy
VÍ DỤ 2
Ví dụ 2: Khảo sát hàm số $y = -x^3 + 3x^2$.
GIẢI

1. TXĐ: $\mathbb{R}$.

2. Biến thiên: $y'=-3x^2+6x=-3x(x-2)=0 \Leftrightarrow x=0$ hoặc $x=2$.

$\lim_{x\to-\infty}y=+\infty$; $\lim_{x\to+\infty}y=-\infty$ (vì $a=-1<0$).

$x$$-\infty$$0$$2$$+\infty$
$y'$0+0
$y$$+\infty$↘04↘$-\infty$

CT tại $(0;0)$; CĐ tại $(2;4)$. Giao $Ox$: $x=0$ hoặc $x=3$.

2 Dạng 2: Khảo sát hàm bậc bốn trùng phương $y=ax^4+bx^2+c$

Phương pháp giải
  1. TXĐ: $\mathbb{R}$; hàm chẵn → xét $x\geq0$ rồi đối xứng.
  2. $y'=4ax^3+2bx=2x(2ax^2+b)$.
  3. Xét dấu tích $ab$: $ab<0$ → 3 cực trị; $ab\geq0$ → 1 cực trị.
  4. Vẽ đồ thị chữ U (nếu $a>0$) hoặc chữ M, W tương ứng.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ 1: Khảo sát hàm số $y = x^4 - 2x^2 + 1$.
GIẢI

1. TXĐ: $\mathbb{R}$; hàm chẵn, đối xứng $Oy$.

2. Biến thiên: $y'=4x^3-4x=4x(x^2-1)=4x(x-1)(x+1)=0 \Leftrightarrow x\in\{-1;0;1\}$.

$ab=(1)(-2)=-2<0$ → có 3 cực trị. $a=1>0$ → $\lim_{x\to\pm\infty}y=+\infty$.

$y(-1)=0$ (CT); $y(0)=1$ (CĐ); $y(1)=0$ (CT). Đồ thị dạng chữ W.

(-1;0)(1;0)(0;1)x

3 Dạng 3: Khảo sát hàm phân thức $y=\dfrac{ax+b}{cx+d}$

Phương pháp giải
  1. TXĐ: $\mathbb{R}\setminus\{-d/c\}$.
  2. $y'=\frac{ad-bc}{(cx+d)^2}$: không có nghiệm → không có cực trị.
  3. TCĐ: $x=-d/c$; TCN: $y=a/c$; tâm đối xứng $I(-d/c;\ a/c)$.
  4. Giao trục tọa độ, vẽ 2 nhánh hyperbola.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ: Khảo sát hàm số $y = \dfrac{2x+1}{x-1}$.
GIẢI

1. TXĐ: $\mathbb{R}\setminus\{1\}$.

2. Biến thiên: $y'=\frac{2\cdot(-1)-1\cdot1}{(x-1)^2}=\frac{-3}{(x-1)^2}<0$, $\forall x\neq1$. Hàm nghịch biến trên mỗi nhánh.

Tiệm cận: TCĐ: $x=1$; TCN: $y=2$. Tâm $I(1;2)$.

3. Giao trục: $Oy$: $(0;-1)$; $Ox$: $-1/2;0$.

(0;-1)x=1y=2

4 Dạng 4: Đọc đồ thị – Tìm số nghiệm phương trình $f(x)=m$

Phương pháp giải

Số nghiệm của $f(x)=m$ = số giao điểm của $y=f(x)$ và đường thẳng $y=m$.

  1. Xác định $y_{CĐ}$ và $y_{CT}$ từ bảng biến thiên hoặc đồ thị.
  2. So sánh $m$ với $y_{CĐ}$, $y_{CT}$.
  3. Kết luận số nghiệm.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ: Tìm $m$ để $f(x)=x^3-3x+1=m$ có 3 nghiệm phân biệt.
GIẢI

$f'(x)=3x^2-3=0 \Rightarrow x=\pm1$. $f(-1)=3$ (CĐ); $f(1)=-1$ (CT).

Để 3 nghiệm: $y_{CT}

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 25 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 1: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số