Chương 6. Sinh học vi sinh vật

Bài 22. Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

Tìm hiểu về vai trò và ứng dụng của vi sinh vật trong various lĩnh vực.

🟡 Trung bình 45 phút

Vai trò và ứng dụng của vi sinh vật

1 1. Vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên

a) Tuần hoàn vật chất

  • Phân hủy: VSV phân hủy chất hữu cơ thành vô cơ, tuần hoàn carbon, nitơ, lưu huỳnh.
  • Cố định nitơ: Vi khuẩn cố định nitơ (Rhizobium, Azotobacter) chuyển N₂ thành NH₃.
  • Nitrification: Vi khuẩn nitrat hóa chuyển NH₃ thành NO₃⁻.
  • Denitrification: Vi khuẩn khử nitrat chuyển NO₃⁻ thành N₂.

b) Trong đất

  • Vi khuẩn cố định nitơ sống trên rễ cây họ Đậu.
  • Vi sinh vật phân hủy chất thải hữu cơ.
  • Tạo humus, cải thiện đất.

c) Trong nước

  • Vi sinh vật phân hủy chất ô nhiễm trong nước.
  • Là thành phần của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái nước.

2 2. Vi sinh vật trong nông nghiệp

a) Vi khuẩn cố định nitơ

  • Rhizobium: Sống trong nốt sần rễ cây họ Đậu, cố định nitơ khí.
  • Azotobacter, Azospirillum: Sống tự do trong đất, cố định nitơ.

  • Phân compost: VSV phân hủy chất thải hữu cơ.
  • Phân vi sinh: Chứa VSV có ích, cải thiện đất.

  • Men vi sinh (probiotic) bổ sung vào thức ăn.
  • Cải thiện tiêu hóa, tăng sức đề kháng.

  • Vi khuẩn đối kháng (Bacillus, Pseudomonas) ức chế pathogen.
  • Nấm ký sinh (Trichoderma) kiểm soát nấm bệnh.

3 3. Vi sinh vật trong thực phẩm

a) Lên men tạo thực phẩm

  • Sữa chua, phô mai: Vi khuẩn lactic (Lactobacillus, Streptococcus).
  • Nước tương, tương: Nấm men và vi khuẩn lactic.
  • Bánh mì: Nấm men (Saccharomyces cerevisiae).
  • Rượu, bia: Nấm men lên men đường.
  • Chế biến thịt, cá: Lên men lactic bảo quản.

  • Muối, đường tạo môi trường ưu trương, ức chế VSV gây hư.
  • Đóng hộp: Khử trùng, ngăn VSV xâm nhập.

  • Vi khuẩn gây hư: Pseudomonas, Bacillus.
  • Nấm mốc gây độc: Aspergillus (aflatoxin).

4 4. Vi sinh vật trong y học

a) Sản xuất dược phẩm

  • Kháng sinh: Penicillin từ nấm Penicillium, tetracycline từ vi khuẩn.
  • Vaccine: Virus vaccine bất hoạt, sống giảm độc lực.
  • Vitamin: B2, B12, K từ VSV.
  • Insulin, hormone tăng trưởng: Từ E. coli biến đổi gen.

  • Probiotic: Vi khuẩn có ích (Lactobacillus) điều trị rối loạn tiêu hóa.
  • Liệu pháp gen: Virus làm vector đưa gen vào tế bào.

  • Xét nghiệm vi sinh phát hiện mầm bệnh.
  • Kháng sinh đồ xác định kháng thuốc.

5 5. Vi sinh vật trong môi trường

a) Xử lý nước thải

  • Vi sinh vật phân hủy chất hữu cơ trong nước thải.
  • Bể xử lý sinh học: Vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí phân hủy chất ô nhiễm.

  • Sử dụng VSV phân hủy chất ô nhiễm (dầu, kim loại nặng).
  • Vi khuẩn phân hủy dầu: Alcanivorax.
  • Vi khuẩn khử kim loại nặng.

  • Biogas: Vi khuẩn kỵ khí phân hủy chất thải hữu cơ tạo khí metan.
  • Nhiên liệu sinh học: Nấm men lên men tạo ethanol.

6 6. Tác hại của vi sinh vật

a) Gây bệnh

  • Vi khuẩn gây bệnh: Salmonella (ngộ độc thực phẩm), Mycobacterium (lao), Staphylococcus (nhiễm trùng).
  • Nấm gây bệnh: Candida (nấm da), Aspergillus (bệnh phổi).
  • Động vật nguyên sinh gây bệnh: Trùng kiết lị, trùng biến hình.

  • Nấm mốc phá hủy thực phẩm, vật liệu.
  • Vi khuẩn gây ô xy hóa kim loại.

  • Vệ sinh, tiệt trùng.
  • Vaccine phòng bệnh.
  • Kháng sinh điều trị.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 10 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 6. Sinh học vi sinh vật