Chương 8. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản

Bài tập cuối chương 8

Ôn tập toàn bộ Chương 8: phép thử ngẫu nhiên, không gian mẫu, biến cố, xác suất cổ điển, biến cố đối, xung khắc, độc lập.

🔴 Khó 60 phút

Tổng kết Chương 8

1 Sơ đồ tóm tắt Chương 8

  • Phép thử ngẫu nhiên: kết quả không chắc chắn nhưng biết trước tập kết quả.
  • Không gian mẫu $\Omega$: tập hợp mọi kết quả có thể.
  • Biến cố $A \subseteq \Omega$: tập kết quả thuận lợi.
  • $P(A)=|A|/|\Omega|$ (đồng khả năng).
  • Biến cố đối: $P(\bar{A})=1-P(A)$.
  • Xung khắc: $P(A\cup B)=P(A)+P(B)$.
  • Độc lập: $P(A\cap B)=P(A)\cdot P(B)$.

Các dạng bài tập

1 Dạng 1: Tổng hợp không gian mẫu và xác suất

Phương pháp giải

Phương pháp

  1. Xác định $\Omega$ và $|\Omega|$.
  2. Đếm $|A|$.
  3. Áp dụng công thức và các quy tắc.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Rút 1 thẻ từ bộ bài 52 lá. Tính XS rút được át (ace) hoặc lá bích.
GIẢI

$|\Omega|=52$. Át: 4 lá. Bích: 13 lá. Át bích: 1 lá.

$P=\frac{4+13-1}{52}=\frac{16}{52}=\frac{4}{13}$.

VÍ DỤ 2
Tung đồng xu 4 lần. Tính XS được đúng 2 mặt ngửa.
GIẢI

$|\Omega|=2^4=16$. $|A|=C_4^2=6$. $P=6/16=3/8$.

2 Dạng 2: Bài toán xác suất thực tế

Phương pháp giải

Phương pháp

  1. Xác định mô hình xác suất.
  2. Tính XS theo yêu cầu.
  3. Nhận xét thực tiễn.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
10 HS bốc thăm làm trực tuần. Có 4 nam và 6 nữ. Tính XS bốc được nam tuần 1 và nữ tuần 2 (liên tiếp, không hoàn lại).
GIẢI

$P(\text{nam T1})=4/10$. $P(\text{nữ T2}|\text{nam T1})=6/9=2/3$.

$P=\frac{4}{10}\times\frac{2}{3}=\frac{8}{30}=\frac{4}{15}$.

VÍ DỤ 2
Dự báo thời tiết xác suất mưa mỗi ngày = 0.3 (độc lập). Tính XS 2 ngày liên tiếp đều mưa.
GIẢI

$P = 0.3 \times 0.3 = 0.09$.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 17 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 8. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản