Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Tìm hiểu và vận dụng hai hằng đẳng thức lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu.

🟡 Trung bình 45 phút

Lý thuyết

1 1. Lập phương của một tổng

  • Công thức: $(A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3$.
  • Phát biểu: Lập phương của một tổng hai biểu thức bằng lập phương biểu thức thứ nhất cộng ba lần tích bình phương biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng ba lần tích biểu thức thứ nhất với bình phương biểu thức thứ hai cộng lập phương biểu thức thứ hai.

2 2. Lập phương của một hiệu

  • Công thức: $(A - B)^3 = A^3 - 3A^2B + 3AB^2 - B^3$.
  • Phát biểu: Tương tự như tổng nhưng xen kẽ dấu trừ.

Các dạng bài tập

1 Dạng 1: Khai triển biểu thức

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Xác định A, B.
  2. Thay vào công thức.
  3. Rút gọn.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Khai triển: $(x + 2)^3$.
GIẢI

Giải:

$(x + 2)^3 = x^3 + 3 \cdot x^2 \cdot 2 + 3 \cdot x \cdot 2^2 + 2^3 = x^3 + 6x^2 + 12x + 8$.

VÍ DỤ 2
Khai triển: $(2x - y)^3$.
GIẢI

Giải:

$(2x - y)^3 = (2x)^3 - 3 \cdot (2x)^2 \cdot y + 3 \cdot (2x) \cdot y^2 - y^3 = 8x^3 - 12x^2y + 6xy^2 - y^3$.

2 Dạng 2: Viết dưới dạng lập phương

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Nhận diện dạng $A^3 \pm 3A^2B + 3AB^2 \pm B^3$.
  2. Viết lại thành $(A \pm B)^3$.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Viết biểu thức $x^3 + 3x^2 + 3x + 1$ dưới dạng lập phương.
GIẢI

Giải:

$x^3 + 3 \cdot x^2 \cdot 1 + 3 \cdot x \cdot 1^2 + 1^3 = (x + 1)^3$.

VÍ DỤ 2
Viết $8 - 12x + 6x^2 - x^3$ dưới dạng lập phương.
GIẢI

Giải:

$2^3 - 3 \cdot 2^2 \cdot x + 3 \cdot 2 \cdot x^2 - x^3 = (2 - x)^3$.

3 Dạng 3: Bài toán thực tế (Thể tích)

Phương pháp giải

Phương pháp giải

  1. Lập biểu thức tính thể tích khối lập phương.

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Một bể cá hình lập phương có cạnh là $2x + 1$ (m). Viết biểu thức tính thể tích bể cá.
GIẢI

Giải:

$V = (2x + 1)^3 = 8x^3 + 12x^2 + 6x + 1$.

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 17 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương II: Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng