Bài 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
Tìm hiểu về khái niệm độ dịch chuyển và quãng đường đi được, sự khác biệt giữa hai đại lượng này, cách xác định vị trí của vật trong không gian.
Lý thuyết Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
1 1. Khái niệm vị trí và hệ tọa độ
Để xác định vị trí của vật trong không gian, ta cần chọn một vật làm gốc và gắn hệ tọa độ.
Hệ tọa độ một chiều (Ox):
- Chọn điểm O làm gốc tọa độ
- Chọn chiều dương của trục tọa độ
- Chọn đơn vị đo độ dài
Vị trí của vật được xác định bằng tọa độ x.
2 2. Độ dịch chuyển
Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí vật.
Kí hiệu: $\vec{d}$ hoặc $\Delta \vec{x}$
Độ lớn của độ dịch chuyển: khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối.
Chú ý: Độ dịch chuyển không phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động, chỉ phụ thuộc điểm đầu và điểm cuối.
3 3. Quãng đường đi được
Quãng đường đi được là đại lượng vô hướng, cho biết độ dài của quỹ đạo chuyển động.
Kí hiệu: s
Quãng đường luôn có giá trị dương và phụ thuộc vào quỹ đạo chuyển động.
4 4. So sánh độ dịch chuyển và quãng đường
| Đại lượng | Độ dịch chuyển | Quãng đường |
|---|---|---|
| Bản chất | Vectơ | Vô hướng |
| Phụ thuộc quỹ đạo | Không | Có |
| Giá trị | Có thể âm, dương hoặc bằng 0 | Luôn dương |
Trường hợp đặc biệt: Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
Các dạng bài tập
1 Dạng 1: Tính độ dịch chuyển
Phương pháp giải:
- Xác định tọa độ điểm đầu và điểm cuối
- Tính độ dịch chuyển: d = x₂ - x₁
- Chú ý đến chiều dương của trục tọa độ
Ví dụ minh họa
Giải:
Độ dịch chuyển: d = x₂ - x₁ = 8 - 2 = 6 m
Độ lớn của độ dịch chuyển: |d| = 6 m
2 Dạng 2: Tính quãng đường
Phương pháp giải:
- Tính tổng độ dài của tất cả các chặng đường
- Quãng đường luôn là giá trị dương
Ví dụ minh họa
Giải:
Quãng đường = 3 + 3 = 6 km
Sẵn sàng thử thách bản thân?
Hoàn thành 6 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài
Làm bài tập ngayCác bài học trong chương: Chương II. Động học
Bài 4. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được
Bài 5. Tốc độ và vận tốc
Bài 6. Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động
Bài 7. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian
Bài 8. Chuyển động biến đổi. Gia tốc
Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài 10. Sự rơi tự do
Bài 11. Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do
Bài 12. Chuyển động ném