Giải mã những bí mật
Thực hành tiếng Việt trang 15
Thực hành về câu chủ động và câu bị động.
🟡 Trung bình 45 phút
Câu chủ động và câu bị động
1 1. Câu chủ động
a) Định nghĩa
Câu chủ động là câu có chủ ngữ thực hiện hành động.
b) Cấu trúc
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
c) Ví dụ
- Em làm bài tập
- Anh đọc sách
2 2. Câu bị động
a) Định nghĩa
Câu bị động là câu có chủ ngữ chịu tác động của hành động.
b) Cấu trúc
Chủ ngữ + được/bị + Động từ (+ bởi...)
c) Ví dụ
- Bài tập được em làm
- Sách được anh đọc
3 3. Cách chuyển đổi
a) Từ chủ động sang bị động
- Tân ngữ → Chủ ngữ
- Thêm được/bị
- Chủ ngữ → bởi...
b) Từ bị động sang chủ động
- Bỏ được/bị
- Chủ ngữ → Tân ngữ
- Bởi... → Chủ ngữ
Các dạng bài tập
1 Dạng 1: Nhận biết câu chủ động, bị động
Phương pháp giải
Phương pháp:
- Xác định chủ ngữ
- Xem chủ ngữ thực hiện hay chịu tác động
- Kết luận
Ví dụ minh họa
VÍ DỤ 1
Nhận biết loại câu
GIẢI
Chủ ngữ thực hiện: chủ động
Chủ ngữ chịu tác động: bị động
Sẵn sàng thử thách bản thân?
Hoàn thành 7 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài
Làm bài tập ngay