Chương VI. Chuyển động tròn

Bài 31. Động học của chuyển động tròn đều

Tìm hiểu về chuyển động tròn đều, các đại lượng đặc trưng.

🟡 Trung bình 45 phút

Lý thuyết Động học chuyển động tròn đều

1 1. Chuyển động tròn đều

Định nghĩa: Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và tốc độ trên cung tròn không đổi.

Đặc điểm:

  • Quỹ đạo: đường tròn
  • Tốc độ dài: không đổi
  • Tốc độ góc: không đổi

2 2. Tốc độ dài

Công thức:

$$v = \frac{\Delta s}{\Delta t}$$

Trong đó:

  • v: tốc độ dài (m/s)
  • Δs: độ dài cung tròn (m)
  • Δt: thời gian (s)

Đặc điểm: Vectơ vận tốc luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.

3 3. Tốc độ góc

Công thức:

$$\omega = \frac{\Delta \alpha}{\Delta t}$$

Trong đó:

  • ω: tốc độ góc (rad/s)
  • Δα: góc quét (rad)
  • Δt: thời gian (s)

Liên hệ với tốc độ dài:

$$v = r \cdot \omega$$

Trong đó r là bán kính đường tròn.

4 4. Chu kỳ và tần số

Chu kỳ T: Thời gian để vật đi được một vòng.

$$T = \frac{2\pi}{\omega}$$

Tần số f: Số vòng vật đi được trong 1 giây.

$$f = \frac{1}{T} = \frac{\omega}{2\pi}$$

Đơn vị:

  • T: giây (s)
  • f: héc (Hz)

Các dạng bài tập

1 Dạng 1: Tính tốc độ dài và tốc độ góc

Phương pháp giải

Phương pháp giải:

  • v = s/t
  • ω = α/t
  • v = rω

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ 1: Một đĩa tròn bán kính 0,2m quay đều, điểm trên vành đĩa đi được 125,6cm trong 2s. Tính tốc độ dài.
GIẢI

Giải:

Δs = 125,6 cm = 1,256 m

v = Δs/Δt = 1,256/2 = 0,628 m/s

VÍ DỤ 2
Ví dụ 2: Kim phút đồng hồ dài 10cm. Tính tốc độ góc của kim phút.
GIẢI

Giải:

Kim phút quay 1 vòng trong 60 phút = 3600s

ω = 2π/T = 2π/3600 = π/1800 rad/s

2 Dạng 2: Tính chu kỳ và tần số

Phương pháp giải

Phương pháp giải:

  • T = 2π/ω
  • f = 1/T

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ 1: Đĩa quay với tốc độ góc 10 rad/s. Tính chu kỳ.
GIẢI

Giải:

T = 2π/ω = 2π/10 = 0,628 s

VÍ DỤ 2
Ví dụ 2: Kim giây quay 1 vòng trong 60s. Tính tần số.
GIẢI

Giải:

f = 1/T = 1/60 Hz

3 Dạng 3: Bài toán thực tế

Phương pháp giải

Phương pháp giải:

  • Phân tích tình huống
  • Áp dụng công thức

Ví dụ minh họa

VÍ DỤ 1
Ví dụ 1 (Thực tế): Tính tốc độ góc của Trái Đất quanh trục.
GIẢI

Giải:

Trái Đất quay 1 vòng trong 24h = 86400s

ω = 2π/86400 ≈ 7,27 × 10⁻⁵ rad/s

VÍ DỤ 2
Ví dụ 2 (Thực tế): Bánh xe đạp bán kính 0,4m, người đạp 1 vòng trong 2s. Tính vận tốc xe.
GIẢI

Giải:

Chu vi bánh: 2πr = 2π × 0,4 = 0,8π m

v = s/t = 0,8π/2 = 0,4π ≈ 1,26 m/s

Sẵn sàng thử thách bản thân?

Hoàn thành 14 câu hỏi để củng cố kiến thức và kiểm tra mức độ hiểu bài

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương VI. Chuyển động tròn