Chủ đề 9: Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

Tìm hiểu về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân các cấp.

🔴 Khó 50 phút

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

1 Vị trí và vai trò của Hội đồng nhân dân

Hội đồng nhân dân (HĐND) là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, do cử tri ở địa phương bầu ra, chịu trách nhiệm trước cử tri và cơ quan nhà nước cấp trên. HĐND đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của nhân dân ở địa phương.

2 Chức năng và quyền hạn của HĐND

1. Quyết định các vấn đề của địa phương: kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, ngân sách, phân bổ nguồn lực. 2. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và ủy viên UBND; bầu, miễn nhiệm Chánh án Tòa án, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân (cấp tỉnh, huyện). 3. Giám sát hoạt động của UBND, Tòa án, Viện kiểm sát cùng cấp và chính quyền cấp dưới. 4. Hủy bỏ văn bản trái pháp luật của UBND cùng cấp và HĐND, UBND cấp dưới.

3 Tổ chức của HĐND

HĐND có 3 cấp: HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; HĐND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; HĐND xã, phường, thị trấn. Nhiệm kỳ HĐND là 5 năm. Cơ cấu tổ chức: Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, đại biểu HĐND.

4 Thường trực HĐND

Thường trực HĐND gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch HĐND. Thường trực HĐND do HĐND bầu trong số đại biểu HĐND, chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước HĐND. Thường trực HĐND có nhiệm vụ chuẩn bị, triệu tập và chủ toạ phiên họp HĐND; tổ chức thực hiện các quyết định của HĐND; giám sát hoạt động của UBND.

5 Vị trí và vai trò của UBND

Ủy ban nhân dân (UBND) là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, do HĐND cùng cấp bầu, chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước HĐND cùng cấp và cơ quan hành chính cấp trên. UBND thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo sự phân cấp của Nhà nước.

6 Chức năng và quyền hạn của UBND

1. Tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên và nghị quyết của HĐND cùng cấp. 2. Quyết định các biện pháp phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. 3. Quản lý các lĩnh vực: đất đai, tài nguyên, môi trường, đô thị, nông thôn, giáo dục, y tế... 4. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân. 5. Giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân. 6. Ban hành quyết định, chỉ thị.

7 Tổ chức của UBND

UBND gồm: Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và ủy viên. UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có các sở, ban, ngành. UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có các phòng chuyên môn. UBND xã, phường, thị trấn có các công chức. Nhiệm kỳ UBND theo nhiệm kỳ HĐND.

8 Mối quan hệ giữa HĐND và UBND

HĐND là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, UBND là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương do HĐND bầu ra. UBND chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước HĐND cùng cấp. HĐND giám sát hoạt động của UBND. UBND tổ chức thi hành các nghị quyết của HĐND.

9 Mối quan hệ với cơ quan cấp trên

HĐND chịu sự lãnh đạo, chỉ đạo của HĐND cấp trên và tuân thủ các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên. UBND chịu sự chỉ đạo, kiểm tra của UBND cấp trên. Thủ trưởng cơ quan chuyên môn của UBND chịu sự chỉ đạo, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của thủ trưởng cơ quan chuyên môn của UBND cấp trên.

10 Đại biểu HĐND

Đại biểu HĐND là ngườI đại diện cho ý chí, nguyện vọng của nhân dân ở địa phương, do cử tri bầu ra. Đại biểu HĐND có nhiệm vụ tiếp xúc cử tri, lắng nghe ý kiến của cử tri; đôn đốc việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân; giám sát hoạt động của UBND, các cơ quan, tổ chức ở địa phương.

11 Quyền của cử tri

Cử tri ở địa phương có quyền: Bầu cử và ứng cử vào HĐND; kiến nghị với HĐND, UBND; giám sát hoạt động của HĐND, đại biểu HĐND, UBND; khiếu nại, tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật của cơ quan, ngườI có thẩm quyền ở địa phương.

Các bài học trong chương: Chủ đề 9: Hệ thống chính trị nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

1

Các hoạt động kinh tế cơ bản trong đổi sống xã hội

🔴 50p
2

Các chủ thể của nền kinh tế

🔴 50p
3

Thị trường

🔴 50p
4

Cơ chế thị trường

🔴 50p
5

Ngân sách nhà nước

🔴 50p
6

Thuế

🔴 50p
7

Sản xuất kinh doanh và các mô hình sản xuất kinh doanh

🔴 50p
8

Tín dụng và vai trò của tín dụng trong đời sống

🔴 50p
9

Dịch vụ tín dụng

🔴 50p
10

Lập kế hoạch tài chính cá nhân

🔴 50p
11

Khái niệm, đặc điểm và vai trò của pháp luật

🔴 50p
12

Hệ thống pháp luật và văn bản pháp luật Việt Nam

🔴 50p
13

Thực hiện pháp luật

🔴 50p
14

Giới thiệu về Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

🔴 50p
15

Nội dung cơ bản của Hiến pháp về chế độ chính trị

🔴 50p
16

Quyền con ngườI, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong Hiến pháp

🔴 50p
17

Nội dung cơ bản của Hiến pháp về kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ, môi trường

🔴 50p
18

Nội dung cơ bản của Hiến pháp về bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

🔴 50p
20

Đặc điểm, nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

🔴 50p
21

Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

🔴 50p
22

Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

🔴 50p
23

Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

🔴 50p