Skip to content

Trang Học trực tuyến

  • Môn Toán

Trang Học trực tuyến

  • Home » 
  • Toán lớp 9

Giáo án Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp (2023) mới nhất – Toán 9

By admin 30/09/2023 0

Mời các quý thầy cô cùng tham khảo và tải về chi tiết tài liệu dưới đây:

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 1)

§8. ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP – ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP

A. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Hiểu được  định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp. Bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

2.Kĩ năng: Biết vẽ tâm của đa giác đều (đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp đồng thời cũng là tâm của đường tròn nội tiếp), từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trước

3.Thái độ: Có tính hợp tác cao

4.Nội dung trọng tâm của bài: định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp

5.Hướng phát triển năng lực:

– Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực tính toán; Năng lực giải quyết vấn đề; NL hợp tác, giao tiếp.

– Năng lực chuyên biệt: NL tính toán, NL vận dung vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đa giác đều cho trước

B. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT, HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC:

– Phương pháp và kĩ thuật dạy học: đàm thoại gợi mở, thuyết trình,..,

– Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.

– Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT.

C. CHUẨn BỊ:

1. giáo viên: thước thẳng, bảng phụ, phấn màu

2. học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước

D. MÔ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC:

1. bảng mô tả 4 mức độ nhận thức:

         Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết

M1

Thông hiểu

M2

Vận dụng

M3

Vận dụng cao

M4

ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP – ĐƯỜNG TRÒN  NỘI TIẾP

– Tìm hiểu định nghĩa.

– Tìm hiểu định lý

biết  vẽ được bao nhiêu đường tròn ngoại tiếp, bao nhiêu đường tròn nội tiếp lục giác đều.

Vận dung định lý giải BT 61/91.

a.Vẽ đường tròn (O; 2cm)

b) Vẽ hai đường kính AC và BD vuông góc với nhau

Vận dung định lý giải BT 61/91.

c ,Vẽ OH AB, OH là bán kính của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD

E. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1. Ổn định lớp:

2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở bài tập của một số học sinh

3. Khởi động:

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

Đa giác đều có nội tiếp được đường tròn không? Có đường tròn nội tiếp hay không?

Hs nêu dự đoán

Mục tiêu: Hs bước đầu dự đoán được đa giác đều là hình có đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp

Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,…

Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.

Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT.

Sản phẩm: dự đoán của học sinh.

4. Hoạt động hình thành kiến thức:

HoẠT ĐỘNG CỦA GV Và HS

NỘi DUng

Hoạt động 1: Định nghĩa

Mục tiêu: Nêu được  định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,…

Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.

Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT.

Sản phẩm: định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp.

NLHT: Năng lực giải quyết vấn đề; NL hợp tác, giao tiếp

*Bước 1:

-HS đọc mục 1 trang 90 SGK.       

–?Có nhận xét gì về đường tròn (O; R) đối với hình vuông ABCD? Nhận xét tương tự cho đường tròn(O;r)?. GV giới thiệu tên gọi cho hai đường tròn trên đối với hình vuông ABCD, GV tổng quát cho đa giác

?Vậy theo em đường tròn ngoại tiếp đa giác là     gì  ?Đường tròn nội tiếp đa giác là gì?

­­-Gọi một vài HS đứng tại chỗ đọc định nghĩa trang 91 SGK

-GV hướng dẫn HS cách vẽ hai đường tròn trên

-HS hoạt động nhóm thực hiện ?

-GV  cùng hs sửa bài làm của các các bạn đại diện nhóm

-Đưa ra lời giải đúng trên bảng

Gợi ý HS :

?Mỗi cạnh của lục giác đều sẽ căng một cung có số đo là bao nhiêu độ?suy ra góc ở tâm tương ứng?Vậy để vẽ một cạnh ta vẽ gì?

?Các cạnh còn lại vẽ thế nào?

-GV hướng dẫn HS dùng com pa và thước thẳng để vẽ các cạnh còn lại

?Nhận xét về các tam giác AOB, BOC, COD, DOE, EOF, FOA?Suy ra các đoạn thẳng OG, OH, OI, OK, OL, OM là các đường gì?

?So sánh các đoạn thẳng AG, BH, CI, DK, EL, FM?

 

 

 

 

?Xét các tam giác vuông AOG, BOH, COI, DOK, EOL, FOM và từ đó so sánh các đoạn thẳng OG, OH, OI, OK, OL, OM?

Rút ra kết luận

?Chỉ ra đường tròn ngọai tiếp, đường tròn nội tiếp của lục giác đều ABCDEF?

*Bước 2:GV yêu cầu Hs chốt lại kiến thức đã học.

1.Định nghĩa(sgk)

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

?a)Vẽ đường tròn tâm O bán kính R = 2cm

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 3)

 

b) Vẽ lục giác đều ABCDEF

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 4)

 

c) Các tam giácAOB, BOC, COD, DOE, EOF, FOA đều cân tại O suy ra: OG, OH, OI, OK, OL, OM đều lần lượt là các đườngtrung trực của các tam giác trên nên ta có : AG = BH

= CI  = DK = EL = FM

(cùng bằng một nữa

 cạnh đa giác đều

ABCDEF)

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 5)

Xét các tam giác vuông

AOG, BOH, COI, DOK,

EOL, FOM chúng bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền và một cạnh góc vuông

Suy ra: OG = OH = OI =  OK = OL = OM = r

Hay tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều ABCDEF

d) Vẽ đường tròn

(O; r)

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 6)

 

 

 

 

Hoạt động 2: 2. Định lý:(sgk)

Mục tiêu: Hiểu được  bất cứ một đa giác đều nào cũng có một đường tròn ngoại tiếp và một đường tròn nội tiếp

Phương pháp và kĩ thuật dạy học: Đàm thoại gợi mở, thuyết trình,…

Hình thức tổ chức dạy học: Cá nhân, nhóm.

Phương tiện và thiết bị dạy học: Thước, bảng phụ, MTBT.

Sản phẩm: định lý

NLHT: Năng lực giải quyết vấn đề; NL hợp tác, giao tiếp

*Bước 1:

?Dựa vào kết quả ?ở trên cho biết ta vẽ được bao nhiêu đường tròn ngoại tiếp, bao nhiêu đường tròn nội tiếp lục giác đều ABCDEF?

-GV giới thiệu định lý, HS đọc SGK

-GV giới thiệu tâm của đa giác đều như SGK

*Bước 2:Chốt lại định lí đã học

2. Định lý:(sgk)

 

4. Câu hỏi và bài tập củng cố – Hướng dẫn về nhà:

a. Câu hỏi và bài tập củng cố

Giáo án Hình học 9 chương 3 bài 8: Đường tròn ngoại tiếp - Đường tròn nội tiếp mới nhất (ảnh 7)

đứng tại chỗ nhắc lại định nghĩa và định lý trong bài vừa học (M1)

BT61 SGKBài 61/ 91(M3)

:a) Vẽ đường tròn (O; 2cm)

b) Vẽ hai đường kính AC và BD vuông góc với nhau

Nối A với B, B với C, C với D, D với A, ta được tứ giác

ABCD là hình vuông nội tiếp đường tròn

(O; 2cm)

Vẽ bằng ê ke và thước thẳng

c) Vẽ OH ⊥ AB, OH là bán kính của đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD, r = OH = HA

r2 + r2 = OB2 = 22 ⇒2r2 = 4 ⇒r2 = 2 ⇒ r = 2 (cm)

Vẽ đường tròn (O; cm). Đường tròn này nội tiếp hình vuông, tiếp xúc với bốn cạnh hình vuông tại các trung điểm của mỗi cạnh

b. Hướng dẫn về nhà

– Học bài theo vở ghi và SGK. Làm các bài tập 62/91; 63, 64 trang 92 SGK

– HD:Dựa vào cách vẽ đã học trong bài

– Soạn bài :”Độ dài đường tròn, cung tròn”

– HD:+Đọc mục 1, mục 2; soạn ?1, ?2

——————————————————–***——————————————————–

 

Xem thêm

Share
facebookShare on FacebooktwitterShare on TwitteremailShare on Email
Post navigation
Previous post

SBT Toán 9 Bài 7: Tứ giác nội tiếp | Giải SBT Toán lớp 9

Next post

Lí thuyết Đường tròn ngoại tiếp. Đường tròn nội tiếp (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9

Bài liên quan:

50 Bài tập Căn bậc hai (có đáp án)- Toán 9

Giáo án Căn bậc hai (2023) mới nhất – Toán 9

Giáo án Toán 9 bài 1: Căn bậc hai mới nhất

30 câu Trắc nghiệm Căn bậc hai có đáp án 2023 – Toán lớp 9

Lý thuyết Căn bậc hai (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9

SBT Toán 9 Bài 1: Căn bậc hai | Giải SBT Toán lớp 9

Giải Toán 9 Bài 1: Căn bậc hai

Giáo án Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức mới nhất (2023) – Toán 9

Leave a Comment Hủy

Mục lục

  1. 50 Bài tập Căn bậc hai (có đáp án)- Toán 9
  2. Giáo án Căn bậc hai (2023) mới nhất – Toán 9
  3. Giáo án Toán 9 bài 1: Căn bậc hai mới nhất
  4. 30 câu Trắc nghiệm Căn bậc hai có đáp án 2023 – Toán lớp 9
  5. Lý thuyết Căn bậc hai (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9
  6. SBT Toán 9 Bài 1: Căn bậc hai | Giải SBT Toán lớp 9
  7. Giải Toán 9 Bài 1: Căn bậc hai
  8. Giáo án Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức mới nhất (2023) – Toán 9
  9. Giáo án Luyện tập Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức (2023) – Toán 9
  10. Giáo án Toán 9 bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức mới nhất
  11. 30 câu Trắc nghiệm Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức có đáp án 2023 – Toán lớp 9
  12. 50 Bài tập Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức (có đáp án) – Toán 9
  13. Lý thuyết Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9
  14. SBT Toán 9 Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức | Giải SBT Toán lớp 9
  15. Giải Toán 9 Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
  16. Giáo án Toán 9 bài 3: Luyện tập mới nhất
  17. Giáo án Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (2023) mới nhất – Toán 9
  18. Giáo án Luyện tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (2023) – Toán 9
  19. Giáo án Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (2023) mới nhất – Toán 9
  20. 30 câu Trắc nghiệm Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương có đáp án 2023 – Toán lớp 9
  21. 50 Bài tập Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (có đáp án)- Toán 9
  22. Lý thuyết Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9
  23. SBT Toán 9 Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương | Giải SBT Toán lớp 9
  24. Giải Toán 9 Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
  25. Giáo án Luyện tập Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương (2023) – Toán 9
  26. Giáo án Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương (2023) mới nhất – Toán 9
  27. Giáo án Toán 9 bài 4: Luyện tập mới nhất
  28. Giáo án Toán 9 bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương mới nhất
  29. 30 câu Trắc nghiệm Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương có đáp án 2023 – Toán lớp 9
  30. 50 Bài tập Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương (có đáp án)- Toán 9
  31. Lý thuyết Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9
  32. SBT Toán 9 Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương | Giải SBT Toán lớp 9
  33. Giải Toán 9 Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
  34. 50 Bài tập Bảng căn bậc hai (có đáp án)- Toán 9
  35. Lý thuyết Bảng căn bậc hai (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9
  36. SBT Toán 9 Bài 5: Bảng căn bậc hai | Giải SBT Toán lớp 9
  37. Giải Toán 9 Bài 5: Bảng căn bậc hai
  38. Giáo án Toán 9 bài 6: Luyện tập mới nhất
  39. Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai mới nhất
  40. Giáo án Toán 9 bài 6: Luyện tập mới nhất
  41. Giáo án Toán 9 bài 6: Luyện tập mới nhất
  42. Giáo án Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (2023) mới nhất – Toán 9
  43. 30 câu Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai có đáp án 2023 – Toán lớp 9
  44. 50 Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (có đáp án)- Toán 9
  45. Lý thuyết Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (mới 2023 + bài tập) hay, chi tiết – Toán 9
  46. SBT Toán 9 Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai | Giải SBT Toán lớp 9
  47. Giải Toán 9 Bài 6: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
  48. 50 Bài tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) (có đáp án)- Toán 9
  49. Giáo án Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) (2023) mới nhất – Toán 9
  50. Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp) mới nhất
  51. Giáo án Đại số 9 chương 1 bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (tiếp theo) mới nhất
  52. 30 câu Trắc nghiệm Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) có đáp án 2023 – Toán lớp 9

Copyright © 2025 Trang Học trực tuyến
  • Sach toan
  • Giới thiệu
  • LOP 12
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Chính sách
Back to Top
Menu
  • Môn Toán