🟡 Trung bình 45 phút

Bài 27. Sinh sản ở động vật

Tìm hiểu về sinh sản ở động vật.

Chương: Chương 4. Sinh sản ở sinh vật

Sinh sản ở động vật

1. Sinh sản vô tính ở động vật

a) Phân đoạn

  • Cơ thể phân thành nhiều mảnh, mỗi mảnh tái tạo thành cá thể mới.
  • Ví dụ: Giun dẹp, san hô, hải sâm.

b) Nảy chồi

  • Cơ thể mẹ mọc chồi, chồi phát triển thành cá thể mới.
  • Ví dụ: Thủy tức, san hô.

c) Phân chia tế bào

  • Tế bào phân chia đơn bào tạo cá thể mới.
  • Ví dụ: Động vật nguyên sinh (trùng biến hình).

2. Sinh sản hữu tính ở động vật

a) Giao tử

  • Tinh trùng: Giao tử đực, nhỏ, có đuôi di động.
  • Trứng: Giao tử cái, lớn, giàu dinh dưỡng, không di động.

b) Giao phối

  • Con đực đưa tinh trùng vào cơ thể con cái.
  • Tăng xác suất thụ tinh.

c) Thụ tinh

  • Thụ tinh ngoài: Trứng và tinh trùng gặp nhau ngoài cơ thể (cá, lưỡng cư).
  • Thụ tinh trong: Thụ tinh xảy ra trong cơ thể (bò sát, chim, thú).

3. Sinh sản ở các nhóm động vật

a) Cá và lưỡng cư

  • Thụ tinh ngoài, phát triển ngoài.
  • Trứng nhiều noãn hoàng, đẻ trong nước.
  • Ví dụ: Cá đẻ trứng, ếch đẻ trứng.

b) Bò sát và chim

  • Thụ tinh trong, đẻ trứng (có vỏ).
  • Trứng được ấp hoặc ấp trong cát (bò sát).
  • Ví dụ: Gà ấp trứng, rắn đẻ trứng.

c) Thú (động vật có vú)

  • Thụ tinh trong, đẻ con.
  • Phôi phát triển trong tử cung, nuôi bằng nhau thai.
  • Nuôi con bằng sữa.
  • Ví dụ: Người, chó, voi.

4. Hormone sinh sản ở động vật

a) Hormone ở đực

  • Testosterone: Từ tinh hoàn.
  • Kích thích phát triển tính trạng thứ phát đực.
  • Điều hòa sản xuất tinh trùng.

b) Hormone ở cái

  • Estrogen: Từ buồng trứng.
  • Kích thích phát triển tính trạng thứ phát cái.
  • Điều hòa chu kỳ sinh dục.
  • Progesterone: Chuẩn bị và duy trì thai.

c) Hormone tuyến yên

  • FSH: Kích thích nang trứng phát triển (cái), tinh trùng sinh (đực).
  • LH: Kích thích rụng trứng, hình thể vàng (cái), tiết testosterone (đực).

5. Chu kỳ sinh dục ở người

a) Chu kỳ tế bào sinh dục nữ

  • Chu kỳ kinh nguyệt: Trung bình 28 ngày.
  • Ngày 1-14: Nang trứng phát triển → rụng trứng (ngày 14).
  • Ngày 15-28: Thể vàng tiết progesterone, chuẩn bị thai.
  • Không thụ tinh → kinh nguyệt.

b) Sản xuất tinh trùng ở nam

  • Tinh hoàn sản xuất tinh trùng liên tục từ dậy thì.
  • Khoảng 100 triệu tinh trùng/ngày.

c) Thụ thai

  • Trứng thụ tinh → hợp tử → phôi → thai nhi.
  • Thai phát triển trong tử cung ~9 tháng (40 tuần).

Bài tập (10)

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 4. Sinh sản ở sinh vật