🟡 Trung bình 45 phút

Bài 25. Sinh sản ở thực vật

Tìm hiểu về sinh sản ở thực vật.

Chương: Chương 4. Sinh sản ở sinh vật

Sinh sản ở thực vật

1. Sinh sản vô tính ở thực vật

a) Đặc điểm

  • Tạo cá thể mới từ một phần của cơ thể mẹ.
  • Cá thể mới giống hệt cơ thể mẹ (clone).

b) Các hình thức

  • Giâm cành: Đặt cành vào đất ẩm, ra rễ thành cây mới.
  • Chiết cành: Uốn cành xuống đất, rễ phát triển.
  • Ghép: Gắn mắt/ghép cành của cây vào thân cây khác.
  • Củ: Củ phụ (khoai lang) phát triển thành cây mới.
  • Thân bò: Thân rễ (gừng), thân tròn (tỏi).

2. Sinh sản hữu tính ở thực vật có hoa

a) Cấu tạo hoa

  • Đài hoa: Bảo vệ hoa.
  • Cánh hoa: Thu hút côn trùng.
  • Nhị: Gồm chỉ nhị + bao phấn → tạo hạt phấn (giao tử đực).
  • Buồng trứng: Gồm vòi nhụy + bầu nhụy → chứa noãn → tạo noãn (giao tử cái).

b) Quá trình sinh sản

  • Sinh sản vô tính: Hạt phấn nảy mầm → ống phấn → thụ tinh.
  • Sinh sản hữu tính: Thụ tinh tạo hợp tử → phát triển thành hạt.

3. Thụ phấn và thụ tinh

a) Thụ phấn

  • Là quá trình hạt phấn từ nhị rơi lên đầu nhụy.
  • Thụ phấn nhờ gió: Hoa không mùi, nhiều phấn (lúa, ngô).
  • Thụ phấn nhờ côn trùng: Hoa có mùi, màu sắc (bướm, ong).
  • Thụ phấn nhân tạo: Con người thực hiện.

b) Thụ tinh

  • Hạt phấn nảy mầm → ống phấn chứa 2 tinh trùng.
  • Ống phấn xuyên qua vòi nhụy → vào bầu nhụy.
  • Một tinh trùng thụ tinh với tế bào trứng → hợp tử.
  • Một tinh trùng thụ tinh với tế bào cực thể → noãn phụ (nuôi phôi).

4. Phát triển hạt và quả

a) Phát triển hạt

  • Hợp tử phân chia → phôi → hạt.
  • Noãn phụ phát triển thành chất dinh dưỡng nuôi phôi (nội nhũ).

b) Hình thành quả

  • Bầu nhụy phát triển thành quả.
  • Vỏ quả bảo vệ hạt.
  • Có quả khô (đậu, lúa) và quả thịt (cà chua, cam).

c) Phát tán hạt

  • Nhờ gió: Hạt có cánh, lông.
  • Nhờ nước: Hạt có phao.
  • Nhờ động vật: Hạt có gai, mùi thơm.
  • Tự phát tán: Quả nổ (quả cấu).

5. Ứng dụng trong trồng trọt

a) Nhân giống vô tính

  • Giâm cành: Cây cà phê, cao su.
  • Chiết cành: Cây ăn quả (cam, quýt).
  • Ghép: Cây ăn quả hạt giống.

b) Thụ phấn nhân tạo

  • Tăng tỷ lệ thụ tinh, năng suất.
  • Tạo giống lai.
  • Áp dụng: Lúa, ngô, cây ăn quả.

c) Tạo giống cây trồng

  • Lai tạo giống.
  • Nuôi cấy mô.
  • Công nghệ gen.

Bài tập (10)

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 4. Sinh sản ở sinh vật