🟡 Trung bình 45 phút
Bài 24. Khái quát về sinh sản ở sinh vật
Tìm hiểu khái quát về sinh sản ở sinh vật.
Chương: Chương 4. Sinh sản ở sinh vật
Khái quát về sinh sản ở sinh vật
1. Khái niệm sinh sản
a) Định nghĩa
- Sinh sản là quá trình hình thành cá thể mới từ cơ thể ban đầu, đảm bảo sự liên tục của loài.
b) Ý nghĩa
- Duy trì sự tồn tại của loài.
- Tăng số lượng cá thể.
- Tạo biến dị di truyền cho tiến hóa.
2. Phân loại sinh sản
a) Sinh sản vô tính
- Một cá thể tự tạo ra cá thể mới.
- Cá thể mới giống hệt cơ thể mẹ (không có biến dị).
- Ví dụ: Phân đoạn, nảy chồi, phân bào...
b) Sinh sản hữu tính
- Có sự kết hợp giao tử đực và cái.
- Tạo hợp tử mang tính biến dị.
- Ví dụ: Giao phối, thụ tinh...
3. Sinh sản vô tính
a) Phân đoạn
- Cơ thể phân thành nhiều mảnh, mỗi mảnh phát triển thành cá thể mới.
- Ví dụ: Giun dẹp, san hô.
b) Nảy chồi
- Cơ thể mẹ mọc chồi, chồi phát triển thành cá thể mới.
- Ví dụ: Men bia, san hô, thủy tức.
c) Phân bào đơn bào
- Tế bào phân chia thành 2 tế bào con.
- Ví dụ: Vi khuẩn, tảo đơn bào.
d) Sinh sản bào tử
- Tạo bào tử chịu hạn.
- Ví dụ: Nấm, rêu, dương xỉ.
4. Sinh sản hữu tính
a) Giao tử
- Tế bào sinh sản có nhiễm sắc thể đơn bội (n).
- Giao tử đực (tinh trùng): Nhỏ, có đuôi di động.
- Giao tử cái (trứng): Lớn, không di động, giàu dinh dưỡng.
b) Thụ tinh
- Sự kết hợp giao tử đực và cái tạo hợp tử (2n).
- Thụ tinh ngoài: Xảy ra ngoài cơ thể (cá, lưỡng cư).
- Thụ tinh trong: Xảy ra trong cơ thể (bò sát, chim, thú).
c) Phát triển phôi
- Phôi trứng: Trứng có nhiều noãn hoàng, phát triển ngoài (cá, lưỡng cư).
- Phôi thai: Phát triển trong tử cung, nuôi bằng nhau thai (thú).
5. Các yếu tố ảnh hưởng
a) Yếu tố nội tại
- Hormone sinh sản: Điều hòa quá trình sinh sản.
- Tuổi: Động vật chỉ sinh sản trong giai đoạn nhất định.
- Di truyền: Khả năng sinh sản được quy định bởi gen.
b) Yếu tố ngoại tại
- Nhiệt độ: Ảnh hưởng hoạt động enzyme, sinh sản.
- Ánh sáng: Ảnh hưởng chu kỳ sinh sản (chim, cá).
- Thức ăn: Thiếu thức ăn giảm sinh sản.
- Mùa: Nhiều loài sinh sản theo mùa.