🟡 Trung bình 45 phút

Bài 10. Tuần hoàn ở động vật

Tìm hiểu về hệ tuần hoàn ở động vật.

Chương: Chương 1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật

Tuần hoàn ở động vật

1. Khái niệm tuần hoàn

a) Định nghĩa

  • Tuần hoàn là hệ thống vận chuyển máu và dịch cơ thể đến các cơ quan.

b) Chức năng

  • Vận chuyển O₂, CO₂, chất dinh dưỡng, hormone.
  • Điều hòa nhiệt độ.
  • Bảo vệ cơ thể (miễn dịch).

c) Các loại hệ tuần hoàn

  • Hở: Máu không được đựng trong mạch (giun, côn trùng).
  • Kín: Máu được đựng trong mạch (cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú).

2. Hệ tuần hoàn ở người

a) Cấu trúc tim

  • 4 ngăn: 2 tâm nhĩ, 2 tâm thất.
  • Van tim: Van nhĩ thất, van bán nguyệt.
  • Hệ dẫn tim: Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

b) Chu kỳ tim

  • Tâm trương: Máu vào tâm nhĩ, tâm thất.
  • Tâm thu tâm nhĩ: Co tâm nhĩ, đẩy máu xuống tâm thất.
  • Tâm thu tâm thất: Co tâm thất, đẩy máu ra mạch.

c) Máu và mạch máu

  • Động mạch: Máu đi ra khỏi tim.
  • Tĩnh mạch: Máu về tim.
  • Mao mạch: Trao đổi chất với tế bào.

3. Máu

a) Thành phần máu

  • Huyết tương: Nước, protein, chất dinh dưỡng, hormone, chất thải.
  • Hồng cầu: Vận chuyển O₂ (hemoglobin), CO₂.
  • Bạch cầu: Miễn dịch, bảo vệ cơ thể.
  • Tiểu cầu: Đông máu.

b) Nhóm máu

  • Hệ ABO: A, B, AB, O.
  • Hệ Rh: Rh+, Rh-.

4. Điều hòa tuần hoàn

a) Điều hòa thần kinh

  • Thần kinh tự chủ (X): Giảm nhịp tim.
  • Thần kinh giao cảm: Tăng nhịp tim, co mạch.

b) Điều hòa hormone

  • Adrenalin: Tăng nhịp tim, huyết áp.
  • Aldosterone: Điều hòa muối, nước máu.
  • ADH: Điều hòa nước.

5. Các bệnh tuần hoàn

a) Bệnh về huyết áp

  • Tăng huyết áp: Huyết áp > 140/90 mmHg.
  • Hạ huyết áp: Huyết áp < 90/60 mmHg.

b) Bệnh tim

  • Suy tim, nhồi máu cơ tim, đau thắt ngực.
  • Nguyên nhân: Cholesterol, hút thuốc, stress.

c) Bệnh mạch máu

  • Xơ vữa động mạch, đột quỵ.

Bài tập (10)

Làm bài tập ngay

Các bài học trong chương: Chương 1. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật